Cấu trúc
これだと ( Nếu thế này thì )
Ví dụ
① これだと、ちょっと困るんですけど。
Thế này thì kẹt cho tôi quá.
② これだと、まだ解決には遠いようですね。
Thế này thì chắc còn lâu mới giải quyết được.
③ これだと、人には薦められません。
Thế này thì làm sao tôi giới thiệu với người ta được.
④ これだと、目的地に到着するまでまだ2~3時間かかりそうだ。
Thế này thì chắc phải mất 2 hoặc 3 giờ nữa mới đến được đích.
Ghi chú :
Giống với 「これでは 」→ tham khảo 【これでは】
Có thể bạn quan tâm







![[ Giáo trình Kanji Look and learn ] Bài 1](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/KANJI-LOOK-AND-LEARN1.png)
![[ Mẫu câu ngữ pháp N5 ] Câu 42 : ~と同じ~ ( Giống với , tương tự với )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/N5-2.png)