Cấu trúc
とされている ( Được coi như là )
Ví dụ
① 仏教で、生き物を殺すのは十悪のひとつとされている。
Trong Phật giáo, sát sinh được coi như là một trong mười điều ác.
② 地球の温暖化の一因として、大気中のオゾン層の破壊が大きくかかわっているとされている。
Việc phá hoại tầng ozon của bầu khí quyển được coi là có liên quan chủ yếu và là một trong những nguyên nhân làm cho trái đất nóng lên.
③ チョムスキーの理論では、言語能力は人間が生まれつきもっている能力とされている。
Trong lí thuyết của Chomsky thì năng lực ngôn ngữ được coi là năng lực có sẵn từ khi con người mới sinh ra.
④ 当時歌舞伎は風俗を乱すものとされ、禁止された。
Thời đó Kabuki bị coi như là thứ làm băng hoại thuần phong mĩ tục và đã bị cấm.
Ghi chú :
Diễn tả ý nghĩa “được nghĩ là…”. Trong trường hợp danh từ làm vị ngữ thì từ 「だ」 thường bị lược bỏ để trở thành dạng 「Nとされている」 Thường dùng trong những thể văn báo chí hay luận văn, tức những thể văn trang trọng.
Có thể bạn quan tâm




![[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 1](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2018/12/JPO-Shadowing.png)
![[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 2 : ~ばいいのに~ ( Giá mà, ước chi, đáng lẽ nên )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N2-2.png)
![[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 1 : ~ことにする~ ( Quyết định làm (không làm) gì đó . )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N2-1.png)
![[ Mẫu câu ngữ pháp N4 ] Câu 12 : ~でしょう~ ( Có lẽ )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/MS12.jpg)
![[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 1 : ~たばかり~ ( Vừa mới )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/N3.jpg)
