Cấu trúc
ていい ( Có thể…/ được phép… )
[N/Na でいい] [A-くていい] [V-ていい]
Ví dụ
① この部屋にあるものは自由に使っていい。
Những vật dụng trong phòng này anh được phép sử dụng tự do.
② ちょっとこの辞書借りていいかしら。
Tôi mượn quyển từ điển này một chút được chứ ?
③ 3000円でいいから、貸してくれないか。
Chỉ cần 3 nghìn yên thôi cũng được, anh có thể cho tôi mượn được không ?
Ghi chú :
Diễn tả sự cho phép, nhượng bộ. Có nghĩa giống với mục 1 và mục 4 của 「…てもいい」 , nhưng 「…ていい」 toàn dùng trong văn nói.→ tham khảo 【てもいい】 1、【てもいい】4
Có thể bạn quan tâm




![[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 1 : ~ことにする~ ( Quyết định làm (không làm) gì đó . )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N2-1.png)

![[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 2 : ~ばいいのに~ ( Giá mà, ước chi, đáng lẽ nên )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N2-2.png)