JPOONLINE
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
JPOONLINE
No Result
View All Result
Home Từ vựng N5

[ Từ vựng N5 ] Bài 19

[ Từ vựng N5 ] Bài 1
Share on FacebookShare on Twitter

キロ

キロ :  ki lô gam/ ki lô mét

Ví dụ:

4キロやせた。

Đã gầy đi 4 kg.

パリまで50キロです。

Đến Paris còn 50 km nữa.

銀行 (ぎんこう) 

銀行 (ぎんこう) : ngân hàng

Ví dụ: 

ゆうちょ銀行へ行きました。

Tôi đã đến ngân hàng bưu điện ( ゆうちょ銀行 là tên ngân hàng bưu điện ở Nhật)

金曜日 (きんようび) 

金曜日 (きんようび): thứ sáu

 Ví dụ: 

金曜日にテストがあります。 

Sẽ có bài kiểm tra vào thứ sáu.

薬 (くすり) 

薬 (くすり) :  thuốc

 Ví dụ: 

薬をのむ: uống thuốc

薬をつける: bôi thuốc

果物 (くだもの) 

果物 (くだもの) : hoa quả

 Ví dụ:

 果物がだいすきです。

Tôi rất thích hoa quả.

口 (くち) 

口 (くち) : miệng

 Ví dụ: 

口をあける/ しめる

mở miệng/ ngậm miệng (khi đi khám răng)

靴 (くつ) 

靴 (くつ) : giày

 Ví dụ: 

靴をはく/ ぬぐ

 đi giày/ cởi giày

靴下 (くつした) 

靴下 (くつした): tất (vớ)

 Ví dụ: 

靴下をはく/ ぬぐ

đi tất/ cởi tất

国 (くに) 

国 (くに) : đất nước

 Ví dụ: 

お国はどちらですか。

Bạn là người nước nào?
Tags: học tiếng nhậttiếng nhậttừ vựng N5
Previous Post

Bài 15 : どうしてこの会社を選んだんですか? ( Vì sao anh chọn công ty này? )

Next Post

[ Hán tự và từ ghép ] Bài 16

Related Posts

[ Từ vựng N5 ] Bài 1
Từ vựng N5

[ Từ vựng N5 ] Bài 2

[ Từ vựng N5 ] Bài 1
Từ vựng N5

[ Từ vựng N5 ] Bài 5

[ Từ vựng N5 ] Bài 1
Từ vựng N5

[ Từ vựng N5 ] Bài 1

[ Từ vựng N5 ] Bài 1
Từ vựng N5

[ Từ vựng N5 ] Bài 21

[ Từ vựng N5 ] Bài 1
Từ vựng N5

[ Từ vựng N5 ] Bài 11

[ Từ vựng N5 ] Bài 1
Từ vựng N5

[ Từ vựng N5 ] Bài 15

Next Post
[ Hán tự và từ ghép ] Bài 1

[ Hán tự và từ ghép ] Bài 16

Recent News

あいだ -1

ひではない

Chữ 一 ( Nhất )

Chữ 汚 ( Ô )

Bài 2 : それは何ですか? ( Đấy là cái gì? )

Bài 14 : ただいま戻りました。 ( Tôi đã về! )

[ 練習 A ] BÀI 20 : 夏休みはどうするの?

Chữ 一 ( Nhất )

Chữ 築 ( Trúc)

[ Ngữ Pháp ] Bài 24 : 手伝ってくれますか

[ Ngữ Pháp ] Bài 3 : これをください

[ 文型-例文 ] Bài 45 : いっしょうけんめい 練習したのに

あいだ-2

かもしれない

あいだ -1

きり

JPOONLINE

© 2023 JPOONLINE.

Navigate Site

  • JPOONLINE : CHUYÊN TRANG DU LỊCH – ẨM THỰC – HỌC HÀNH

Follow Us

No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu

© 2023 JPOONLINE.