
政木の妻 : お口に会いますか
Các món ăn có hợp khẩu vị với cháu không ?
レオ : ええ、とてもおいしいです。
Có ạ , rất ngon ạ
政木の妻 : よかったわ
Thế thì tốt quá
おかわりしてくださいね。
Cháu ăn thêm bát nữa nhé
レオ : じゃあ、お願いします。
Thế thì cho cháu thêm bát nữa
* Mẫu câu
とてもおいしいです Rất ngon
* Cách nói thể hiện mong muốn nhận được sự đồng tình của người nghe
とても、おいしいです。 Rất ngon nhỉ
* Nâng cao :
Nhận xét trước khi ăn : おいしそうですね Trông có vẻ ngon nhỉ
Nhận xét khi đang ăn : とてもおいしいです Rất ngon
Nhận xét khi đã ăn xong : とてもおいしいかつたです Các món ăn ( đã ) rất ngon


![[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 1 : ~たばかり~ ( Vừa mới )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/N3.jpg)



![[ Mẫu câu ngữ pháp N5 ] Câu 24 : ~へ~を~に行 ( Đi đến….để làm gì )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/MC24.jpg)
![[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 2 : ~かたわら~ ( Mặt khác, ngoài ra còn, đồng thời còn, bên cạnh )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N1-2.png)
![[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 1](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2018/12/JPO-Shadowing.png)
