Cùng nhau học tiếng nhật

[ Từ vựng N5 ] Bài 17

 

黄色い (きいろい) vàng (tính từ) 

黄色(きいろ): màu vàng (danh từ)

 Ví dụ: 

黄色い砂(すな): cát vàng

黄色いシャツ: áo sơ mi vàng

こい黄色: màu vàng đậm

消える (きえる): tắt (lửa, điện), biến mất, tan đi

 Ví dụ:

 ・ キャンドルの火(ひ)が消えた。

        Lửa của ngọn nến đã tắt.

 ・ 虹(にじ)が消えるまでそらを見ていた。

       Tôi nhìn lên bầu trời cho đến khi cầu vồng biến mất
聞く (きく) :  nghe, hỏi

 Ví dụ:

 ・ ラジオ/ 話(はなし)/おんがくを聞く: 

        nghe radio/ nghe chuyện/ nghe nhạc

 ・ せんせいにテストのじかんを聞きました。

        Tôi đã hỏi cô giáo về thời gian thi.
北 (きた) : bắc, phía bắc

 Ví dụ:  

ベトナムの北の方(ほう)からきました。

Tôi đến từ miền bắc Việt Nam.
ギター :  đàn ghita

 Ví dụ:

 ギターを弾(ひ)く

chơi đàn ghita
汚い (きたない) : bẩn

 Ví dụ: 

この川(かわ)のみずはきたないです。

Nước sông này bẩn.
喫茶店 (きっさてん) : quán cà phê

 Ví dụ: 

わたしの家(いえ)のちかくに ちいさいきっさてんがある。

Gần nhà tôi có một quán cà phê nhỏ.
切手 (きって) : tem

 Ví dụ: 

切手を3枚(さんまい)ください。

Bán cho tôi 3 con tem.
切符 (きっぷ) :  vé

 Ví dụ: 

でんしゃのきっぷをかいます。

Tôi sẽ mua vé tàu.
昨日 (きのう) : ngày hôm qua

 Ví dụ:

 ・ 昨日のてんきはよかったですね。

       Hôm qua trời đẹp nhỉ.

 ・ 昨日学校(がっこう)をやすみました。

       Hôm qua tôi đã nghỉ học.
牛肉 (ぎゅうにく) : thịt bò

 Ví dụ:

 日本の牛肉はたかいです。

Thịt bò Nhật đắt.

 

 

Được đóng lại.