JPOONLINE
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
JPOONLINE
No Result
View All Result
Home Từ vựng N5

[ Từ vựng N5 ] Bài 17

[ Từ vựng N5 ] Bài 1
Share on FacebookShare on Twitter

 

黄色い (きいろい)

黄色い (きいろい) vàng (tính từ) 

黄色(きいろ): màu vàng (danh từ)

 Ví dụ: 

黄色い砂(すな): cát vàng

黄色いシャツ: áo sơ mi vàng

こい黄色: màu vàng đậm

消える (きえる) 

消える (きえる): tắt (lửa, điện), biến mất, tan đi

 Ví dụ:

 ・ キャンドルの火(ひ)が消えた。

        Lửa của ngọn nến đã tắt.

 ・ 虹(にじ)が消えるまでそらを見ていた。

       Tôi nhìn lên bầu trời cho đến khi cầu vồng biến mất

聞く (きく) 

聞く (きく) :  nghe, hỏi

 Ví dụ:

 ・ ラジオ/ 話(はなし)/おんがくを聞く: 

        nghe radio/ nghe chuyện/ nghe nhạc

 ・ せんせいにテストのじかんを聞きました。

        Tôi đã hỏi cô giáo về thời gian thi.

北 (きた) 

北 (きた) : bắc, phía bắc

 Ví dụ:  

ベトナムの北の方(ほう)からきました。

Tôi đến từ miền bắc Việt Nam.

ギター

ギター :  đàn ghita

 Ví dụ:

 ギターを弾(ひ)く

chơi đàn ghita

汚い (きたない) 

汚い (きたない) : bẩn

 Ví dụ: 

この川(かわ)のみずはきたないです。

Nước sông này bẩn.

喫茶店 (きっさてん) 

喫茶店 (きっさてん) : quán cà phê

 Ví dụ: 

わたしの家(いえ)のちかくに ちいさいきっさてんがある。

Gần nhà tôi có một quán cà phê nhỏ.

切手 (きって) 

切手 (きって) : tem

 Ví dụ: 

切手を3枚(さんまい)ください。

Bán cho tôi 3 con tem.

切符 (きっぷ) 

切符 (きっぷ) :  vé

 Ví dụ: 

でんしゃのきっぷをかいます。

Tôi sẽ mua vé tàu.

昨日 (きのう) 

昨日 (きのう) : ngày hôm qua

 Ví dụ:

 ・ 昨日のてんきはよかったですね。

       Hôm qua trời đẹp nhỉ.

 ・ 昨日学校(がっこう)をやすみました。

       Hôm qua tôi đã nghỉ học.

牛肉 (ぎゅうにく) 

牛肉 (ぎゅうにく) : thịt bò

 Ví dụ:

 日本の牛肉はたかいです。

Thịt bò Nhật đắt.

 

 

Tags: học tiếng nhậttiếng nhậttừ vựng N5
Previous Post

[ Kanji Minna ] Bài 24 : 手伝って くれますか。 ( Anh giúp tôi được không? )

Next Post

Bài 6 : 銀行に行ってから、 会社に来ます。( Sau khi đi ngân hàng, tôi sẽ đến công ty )

Related Posts

[ Từ vựng N5 ] Bài 1
Từ vựng N5

[ Từ vựng N5 ] Bài 22

[ Từ vựng N5 ] Bài 1
Từ vựng N5

[ Từ vựng N5 ] Bài 13

[ Từ vựng N5 ] Bài 1
Từ vựng N5

[ Từ vựng N5 ] Bài 5

[ Từ vựng N5 ] Bài 1
Từ vựng N5

[ Từ vựng N5 ] Bài 6

[ Từ vựng N5 ] Bài 1
Từ vựng N5

[ Từ vựng N5 ] Bài 14

[ Từ vựng N5 ] Bài 1
Từ vựng N5

[ Từ vựng N5 ] Bài 12

Next Post
Bài 2 : それは何ですか? ( Đấy là cái gì? )

Bài 6 : 銀行に行ってから、 会社に来ます。( Sau khi đi ngân hàng, tôi sẽ đến công ty )

Recent News

[ 1 ]  音の聞き取り~発音

[ 9 ] 音の聞き取り~その他

Chữ 千 ( Thiên )

Chữ 市 ( Thị )

Chữ 一 ( Nhất )

Chữ 利 ( Lợi )

Bài 1 : WATASHI  WA  ANNA  DESU ( Tôi là Anna.)

Bài 20 : NIHON NO UTA O UTATTA KOTO GA ARIMASU KA ( Chị đã bao giờ hát bài hát Nhật Bản chưa? )

あいだ-2

それほど

[ Từ Vựng ] Bài 38 : 片づけるのは好きなんです

あいだ-2

なりと

Chữ 千 ( Thiên )

Chữ 女 ( Nữ )

[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 1

[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 42

あいだ -1

ではなかろうか

JPOONLINE

© 2023 JPOONLINE.

Navigate Site

  • JPOONLINE : CHUYÊN TRANG DU LỊCH – ẨM THỰC – HỌC HÀNH

Follow Us

No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu

© 2023 JPOONLINE.