JPOONLINE
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
JPOONLINE
No Result
View All Result
Home Hán tự và từ ghép

[ Hán tự và từ ghép ] Bài 16

[ Hán tự và từ ghép ] Bài 1
Share on FacebookShare on Twitter
  • Hán tự
  • Từ ghép

KanjiÂm HánNghĩa
続TỤCtiếp tục
羊BỘ DƯƠNG
着TRƯỚCđến
考KHẢOsuy xét
耳NHĨtai
声THANHâm thanh
聴THÍNHnghe
育DỤCthể dục
胸HUNGngực
脱THOÁTcởi ra
台ĐÀIcái bệ
良LƯƠNGtốt
花HOAhoa
苦KHỔGian khổ
英ANHanh ngữ
菓QUẢbánh kẹo
万VẠN10
葉DIỆPlá
薬DƯỢCthuốc
虫TRÙNGcôn trùng

KanjiHiraganaÂm HánNghĩa
接続せつぞくTIẾP TỤCTiếp nối, tiếp tục
定置ていちĐỊNH TRÍCố định
到着とうちゃくĐÁO TRƯỚCĐến nơi
演習えんしゅうDIỄN TẬPDiễn tập
復習ふくしゅうPHỤC TẬPÔn tập
考慮こうりょKHẢO LỰXem xét
役者やくしゃDỊCH GIẢDiễn viên
外耳がいじNGOẠI NHĨVành tai
見聞けんぶんKIẾN VĂNDò hỏi, nghe ngóng
音声おんせいÂM THANHÂm thanh
転職てんしょくCHUYỂN CHỨCChuyển việc
難聴なんちょうNAN THÍNHĐiếc tai
皮肉ひにくBÌ NHỤCGiễu cợt, châm chọc
体育たいいくTHỂ DỤCThể dục
養育よういくDƯỠNG DỤCNuôi dưỡng
背泳はいえいBỐI VỊNHBơi ngửa
機能きのうCƠ NĂNGTính năng, chức năng
脱線だっせんTHOÁT TUYẾNChệch chủ đề
自問じもんTỰ VẤNTự hỏi
自然しぜんTỰ NHIÊNTự nhiên
舞台ぶたいVŨ ĐÀISân khấu
改良かいりょうCẢI LƯƠNGCải thiện, cải tiến
良質りょうしつLƯƠNG CHẤTChất lượng tốt
景色けしきCẢNH SẮCPhong cảnh
開花かいかKHAI HOANở hoa
苦労くろうKHỔ LAOGian khổ, khó khăn
英雄えいゆうANH HÙNGAnh hùng
野菜やさいDÃ THÁIRau
万能ばんのうVẠN NĂNGVạn năng
万歳ばんざいVẠN TUẾViệc ăn cắp ở cửa hàng
墜落ついらくTRỤY LẠCRơi từ trên cao
薄情はくじょうBẠC TÌNHKhông có tình nghĩa
火薬かやくHỎA DƯỢCThuốc pháo
信号しんごうTÍN HIỆUTín hiệu giao thông
号令ごうれいHIỆU LỆNHHiệu lệnh
殺虫さっちゅうSÁT TRÙNGSát trùng
行為こういHÀNH VIHành vi

Tags: hán tự và từ ghép
Previous Post

[ Từ vựng N5 ] Bài 19

Next Post

Bài 16 : 僕は料理の上手な人が好きです。 ( Tôi thích người giỏi nấu ăn. )

Related Posts

[ Hán tự và từ ghép ] Bài 1
Hán tự và từ ghép

[ Hán tự và từ ghép ] Bài 38

[ Hán tự và từ ghép ] Bài 1
Hán tự và từ ghép

[ Hán tự và từ ghép ] Bài 36

[ Hán tự và từ ghép ] Bài 1
Hán tự và từ ghép

[ Hán tự và từ ghép ] Bài 15

[ Hán tự và từ ghép ] Bài 1
Hán tự và từ ghép

[ Hán tự và từ ghép ] Bài 32

[ Hán tự và từ ghép ] Bài 1
Hán tự và từ ghép

[ Hán tự và từ ghép ] Bài 24

[ Hán tự và từ ghép ] Bài 1
Hán tự và từ ghép

[ Hán tự và từ ghép ] Bài 17

Next Post
Bài 2 : それは何ですか? ( Đấy là cái gì? )

Bài 16 : 僕は料理の上手な人が好きです。 ( Tôi thích người giỏi nấu ăn. )

Recent News

[ Kanji Minna ] Bài 13 : べつべつにお願いします ( Chị tính riêng ra cho ạ. )

[ JPO ニュース ] 宮城県気仙沼市 近くの島との間に橋ができる

あいだ -1

にかこつけて

[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 1

[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 21

[ Mẫu câu ngữ pháp N5 ] Tổng hợp từ câu 1 đến 20

[ Mẫu câu ngữ pháp N5 ] Tổng hợp từ câu 1 đến 20

あいだ-2

いまにも

Chữ 千 ( Thiên )

Chữ 老 ( Lão )

[ 練習 C ] Bài 29 : 忘れものをしてしまったんです

[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 2 : ~ようになる~ ( Trở nên , trở thành )

[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 46 : ~ないうちに~ ( trước khi )

[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 2 : ~ばいいのに~ ( Giá mà, ước chi, đáng lẽ nên )

[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 34 : ~やむをえず(~やむを得ず)Không thể tránh khỏi, miễn cưỡng, bất đắc dĩ

JPOONLINE

© 2023 JPOONLINE.

Navigate Site

  • JPOONLINE : CHUYÊN TRANG DU LỊCH – ẨM THỰC – HỌC HÀNH

Follow Us

No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu

© 2023 JPOONLINE.