[ Hán tự và từ ghép ] Bài 16

Hán tựÂm hánÝ nghĩa
TỤC tiếp tục
TRÍ bố trí
BỘ DƯƠNG  
lông, cánh
TRƯỚC đến
TẬP học
KHẢO suy xét
GIẢ người
NHĨ tai
VĂN nghe
THANH âm thanh
CHỨC công việc
THÍNH nghe
NHỤC thịt
DỤC thể dục
BỐI lưng
HUNG ngực
NĂNG năng lực
THOÁT cởi ra
TỰ tự nhiên
ĐÀI cái bệ
THUYỀN thuyền
LƯƠNG tốt
SẮC màu sắc
HOA hoa
NHƯỢC trẻ
KHỔ Gian khổ
TRÀ trà
ANH anh ngữ
hành lý
QUẢ bánh kẹo
THÁI rau quả
VẠN 10.000
LẠC rơi
DIỆP
BẠC mỏng
DƯỢC thuốc
HIỆU tín hiệu
TRÙNG côn trùng
HÀNH đi

Hán tựÂm hánHiraganaNghĩa
接続TIẾP TỤCせつぞくTiếp nối, tiếp tục
連続LIÊN TỤCれんぞくLiên tục
定置ĐỊNH TRÍていちCố định
放置PHÓNG TRÍほうちĐặt để
到着ĐÁO TRƯỚCとうちゃくĐến nơi
定着ĐỊNH TRƯỚCていちゃくĐịnh hình
演習DIỄN TẬPえんしゅうDiễn tập
自習TỰ TẬPじしゅうTự học
復習PHỤC TẬPふくしゅうÔn tập
参考THAM KHẢOさんこうTham khảo
考慮KHẢO LỰこうりょXem xét
忍者NHẪN GIẢにんじゃNinja
役者DỊCH GIẢやくしゃDiễn viên
内耳NỘI NHĨないじMàng nhĩ
外耳NGOẠI NHĨがいじVành tai
新聞TÂN VĂNしんぶんTờ báo
見聞KIẾN VĂNけんぶんDò hỏi, nghe ngóng
発声PHÁT THANHはっせいPhát âm
音声ÂM THANHおんせいÂm thanh
就職TỰU CHỨCしゅうしょくKiếm việc làm
転職CHUYỂN CHỨCてんしょくChuyển việc
辞職TỪ CHỨCじしょくTừ chức
難聴NAN THÍNHなんちょうĐiếc tai
聴力THÍNH LỰCちょうりょくThích lực, khả năng nghe
皮肉BÌ NHỤCひにくGiễu cợt, châm chọc
肉食NHỤC THỰCにくしょくĂn thịt
体育THỂ DỤCたいいくThể dục
教育GIÁO DỤCきょういくGiáo dục
養育DƯỠNG DỤCよういくNuôi dưỡng
背景BỐI CẢNHはいけいBối cảnh
背泳BỐI VỊNHはいえいBơi ngửa
才能TÀI NĂNGさいのうTài năng
機能CƠ NĂNGきのうTính năng, chức năng
能動NĂNG ĐỘNGのうどうNăng động
脱線THOÁT TUYẾNだっせんChệch chủ đề
脱水THOÁT THỦYだっすいVắt (nước)
自問TỰ VẤNじもんTự hỏi
自慢TỰ MÃNじまんTự kiêu, khoe khoang
自然TỰ NHIÊNしぜんTự nhiên
台風ĐÀI PHONGたいふうBão táp
舞台VŨ ĐÀIぶたいSân khấu
灯台ĐĂNG ĐÀIとうだいHải đăng
改良CẢI LƯƠNGかいりょうCải thiện, cải tiến
最良TỐI LƯƠNGさいりょうTốt nhất
良質LƯƠNG CHẤTりょうしつChất lượng tốt
色素SẮC TỐしきそSắc tố
景色CẢNH SẮCけしきPhong cảnh
花壇HOA ĐÀNかだんVườn hoa
開花KHAI HOAかいかNở hoa
苦心KHỔ TÂMくしんChuyên cần, siêng năng
苦労KHỔ LAOくろうGian khổ, khó khăn
痛苦THỐNG KHỔつうくThống khổ, đau đớn
英雄ANH HÙNGえいゆうAnh hùng
石英THẠCH ANHせきえいThạch anh
野菜DÃ THÁIやさいRau
菜園THÁI VIÊNさいえんVườn rau
万能VẠN NĂNGばんのうVạn năng
万一VẠN NHẤTまんいちVạn nhất, vạn bất đắc dĩ
万歳VẠN TUẾばんざいViệc ăn cắp ở cửa hàng
落下LẠC HẠらっかRơi ngã
墜落TRỤY LẠCついらくRơi từ trên cao
薄命BẠC MỆNHはくめいMệnh bạc
薄情BẠC TÌNHはくじょうKhông có tình nghĩa
薬局DƯỢC CỤCやっきょくHiệu thuốc
火薬HỎA DƯỢCかやくThuốc pháo
薬剤DƯỢC TẾやくざいDược phẩm
信号TÍN HIỆUしんごうTín hiệu giao thông
記号KÝ HIỆUきごうKý hiệu
号令HIỆU LỆNHごうれいHiệu lệnh
昆虫CÔN TRÙNGこんちゅうCôn trùng
殺虫SÁT TRÙNGさっちゅうSát trùng
運行VẬN HÀNHうんこうVận hành, chuyển động
行為HÀNH VIこういHành vi
流行LƯU HÀNHりゅうこうLưu hành, thịnh hành