JPOONLINE
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
JPOONLINE
No Result
View All Result
Home Ngữ Pháp

[ Ngữ Pháp ] Bài 16 : 使い方を教えてください

Share on FacebookShare on Twitter

1.Động từ thể て


Chúng ta dùng thể て khi muốn nối các động từ với nhau. Khi muốn nối hai động từ trở lên thì chúng ta đặt những động từ này theo thứ tự của hành động diễn ra và dùng thể て để nối. Thời của câu do thời của động từ cuối cùng quyết định.

Ví dụ:

① あさジョギングをして、シャワーをあびて、会社へいきます。

  Buổi sáng, tôi chạy bộ, tắm rồi đến công ty.

② こうべへいって、えいがをみて、おちゃをのみました。

  Tôi đã đến Kobe, xem phim, rồi uống trà.

2.Nối các tính từ đuôi い


Khi muốn nối tính từ đuôi い với một ngữ, hoặc câu khác thì chúng ta bỏ đuôi [い] và thêm [くて] vào sau

おおきい to      → おおきくて     to

ちいさい nhỏ   → ちいさくて     nhỏ

いい tốt             → よくて             tốt

Ví dụ:

① ミラーさんはわかくて、げんきです。

  Anh Miller trẻ và khỏe mạnh.

② きのうはてんきがよくて、あつかったです。

  Hôm nay trời đẹp và nóng.

3.Nối các tính từ đuôi な /danh từ


Đối với danh từ và tính từ đuôi な, chúng ta chỉ cần thay 「です」 bằng 「 で」 để nối

Ví dụ:

① カリナさんはインドネシア人で、25さいです。

  Chị Karina là người Indonesia và 25 tuổi.

② かれはハンサムで、しんせつです。

  Anh ấy thì đẹp trai và tốt bụng

(Chú ý 1) :

Cách nối như trên không chỉ dùng với câu có một chủ đề, có thể dùng với câu chứa những chủ đề khác nhau.

③ カリナさんは学生で。マリナさんはしゅふです。

  Chị Karina là sinh viên và chị Maria là người nội trợ

(Chú ý 2) :

Cách nối trên không dùng để nối những bộ phận có ý nghĩa trái ngược nhau. Đối với trường hợp, ta dùng が để nối

④ このへやはせまくて、きれいです。 (sai)

  このへやはせまいですがきれいです。 (đúng)

  Cái phòng này hẹp nhưng sạch.

4.V1 thể て から V2


Mẫu câu này dùng để biểu thị rằng hành động ở động từ 2 (V2) được thực hiện sau khi hành động ở động từ 1 (V1) đã kết thúc. Thời của câu do thời của động từ cuối cùng quyết định

Ví dụ:

① 国へかえってから、父のかいしゃではたらきます。

  Sau khi về nước, tôi làm việc ở công ty của bố tôi

② コンサートがおわってから、ごはんをたべました。

  Sau khi buổi hòa nhạc kết thúc, tôi đã đi ăn cơm.

(Chú ý) :

Như chúng ta thấy ở ví dị 10, đối với chủ ngữ của mệnh đề phụ thì chúng ta dùng が để biểu thị.

5.Miêu tả đặc điểm của 1 chủ thể


Cấu trúc:

Danh từ 1 + は + Danh từ 2 + が + Tính từ

Mẫu câu này dùng để nói về một thuộc tính của chủ đề được biểu thị bởi は. Danh từ 1 là chủ thế của câu. Danh từ là chủ ngữ chỉ được bổ nghĩa bởi tính từ

Ví dụ:

① おおかさはたべものがおいしいです。

  Thức ăn ở Osaka ngon

② マリナさんはかみがながいです。

  Chị Maria tóc dài.

6.どうやって


「どうやって」 dùng để hỏi vê trình từ hoặc cách làm 1 việc gì đó. Khi trả lời chúng ta dùng mẫu câu nối các động từ như các cấu trúc trên.

Ví dụ:

① あなたは大学でどうやっていきますか。

  Bạn đến trường đại học bằng cách nào vậy.

② おおさかから16ばんのバスにのって、だいがくまえでおります。

  Tôi bắt xe bus số 16 ở Osaka, rồi xuống ở điểm đỗ Daigaku-mae.

7.どの


Ở bài 2 chúng ta đã học cách dùng 「この、その、あの」 để bổ nghĩa cho danh từ. Từ nghi vấn của nhóm này là 「どの」 . 「どの」 dùng để hỏi khi muốn xác định một đối tượng (vật hoặc người) nào đó trong một nhóm gồm ba đối tượng trở lên.

Ví dụ:

① サントスさんはどの人ですか。 

  Anh Santos là người nào?

② あのせがたかくて、かみがくろいひとです。

  Là người cao, tóc đen đó.
Previous Post

[ Từ Vựng ] Bài 16 : 使い方を教えてください

Next Post

[ 練習 C ] Bài 16 : 使い方を教えてください

Related Posts

Ngữ Pháp

[ Ngữ Pháp ] Bài 39 : 遅れてすみません

Ngữ Pháp

[ Ngữ Pháp ] Bài 49 : よろしく お伝え ください。

Ngữ Pháp

[ Ngữ Pháp ] BÀI 17 : どうしましたか?

Ngữ Pháp

[ Ngữ Pháp ] Bài 27 : 何でもつくれるんですね

Ngữ Pháp

[ Ngữ Pháp ] BÀI 11 : これをお願いします

Ngữ Pháp

[ Ngữ Pháp ] Bài 46 : もうすぐ 着く はずです。

Next Post

[ 練習 C ] Bài 16 : 使い方を教えてください

Recent News

[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 1 : ~めく~ ( Có vẻ, trở nên, sắp là, có cảm giác như là, là )

[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 17 : ~ならでは ( Bởi vì…nên mới, chỉ có )

Bài 24 : Tôi tới đây để học Aikido

[ 練習 C ] Bài 50 : 心から かんしゃいたします。

Chữ 一 ( Nhất )

Chữ 測 ( Trắc )

[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 1 : ~ことにする~ ( Quyết định làm (không làm) gì đó . )

[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 105 : ~にくわえて(~に加えて)Thêm vào, cộng thêm, không chỉ…và còn

日産自動車のゴーン会長が逮捕される

[ JPO Tin Tức ] 日光 世界遺産の神社の橋で1年の汚れを掃除する

日産自動車のゴーン会長が逮捕される

[ JPO ニュース ] 福島県 1000年前からある「滝桜」の花が咲く

日産自動車のゴーン会長が逮捕される

[ JPO ニュース ] 渋谷の交差点にベッドを置くビデオがインターネットに出る

あいだ -1

さしあげる 

Chữ 一 ( Nhất )

Chữ 引 ( Dẫn )

JPOONLINE

© 2023 JPOONLINE.

Navigate Site

  • JPOONLINE : CHUYÊN TRANG DU LỊCH – ẨM THỰC – HỌC HÀNH

Follow Us

No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu

© 2023 JPOONLINE.