JPOONLINE
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
JPOONLINE
No Result
View All Result
Home Hán tự và từ ghép

[ Hán tự và từ ghép ] Bài 26

[ Hán tự và từ ghép ] Bài 1
Share on FacebookShare on Twitter
  • Hán Tự
  • Từ Ghép

KanjiÂm hánNghĩa
原NGUYÊNcao nguyên, nguyên thủy
去KHỨquá khứ, bỏ lại
又BỘ HỰUhơn nữa
友HỮUbạn bè
反PHẢNngược lại
取THỦlấy
受THỤnhận
口KHẨUcái miệng
古CỔcũ
召TRIỆUgọi
可KHẢcó thể
史SỬlịch sử
合HỢP, HIỆPnối lại
吉CÁTtốt lành
勢THẾthế lực
勤CẦNchuyên cần
北BẮCphía bắc
卒TỐTtốt nghiệp
南NAMphía nam
占CHIẾM, CHIÊMgiữ, bói
君QUÂNxưng hô dành cho nam giới

KanjiHiraganaÂm hánnghĩa
受験じゅけんTHỤ NGHIỆMDự thi
受信じゅしんTHỤ TÍNNhận tín hiệu
人口じんこうNHÂN KHẨUDân số
口実こうじつKHẨU THỰCLời xin lỗi
口座こうざKHẨU TỌATài khoản
古典こてんCỔ ĐIỂNCổ điển, sách cũ
考古こうこKHẢO CỔKhảo cổ
君主くんしゅQUÂN CHỦQuân chủ
君命くんめいQUÂN MỆNHQuân lệnh
高原こうげんCAO NGUYÊNCao nguyên
中古ちゅうこTRUNG CỔTrung cổ, đồ xài rồi
召集しょうしゅうTRIỆU TẬPTriệu tập
応召おうしょうỨNG TRIỆULệnh gọi nhập ngũ
召状しょうじょうTRIỆU TRẠNGThư mời
可能かのうKHẢ NĂNGKhả năng
許可きょかHỨA KHẢCho phép, cấp phép
友好ゆうこうHỮU HẢOTình bạn
親友しんゆうTHÂN HỮUBạn thân
友人ゆうじんHỮU NHÂNBạn bè
反対はんたいPHẢN ĐỐIPhản đối
可決かけつKHẢ QUYẾTChấp nhận, tán thành
歴史れきしLỊCH SỬLịch sử
史上しじょうSỬ THƯỢNGTrên phương diện lịch sử
史家しかSỬ GIANhà sử học
左右さゆうTẢ HỮUPhải trái, ảnh hưởng
右岸うがんHỮU NGẠNBờ bên phải của con sông
行司ぎょうじHÀNH TƯTrọng tài môn sumo
司会しかいTƯ HỘIChủ tịch, chủ tọa
上司じょうしTHƯỢNG TƯCấp trên
各地かくちCÁC ĐỊAMỗi nơi, mỗi vùng
各種かくしゅCÁC CHỦNGCác loại, từng loại
会合かいごうHỘI HỢPHội họp
合成ごうせいHỢP THÀNHHợp thành, hợp chất
合格ごうかくHỢP CÁCHThi đậu
共同きょうどうCỘNG ĐỒNGCộng đồng, liên hiệp
同年どうねんĐỒNG NIÊNCùng tuổi
同情どうじょうĐỒNG TÌNHCảm thông, đồng tình
同意どういĐỒNG ÝChấp nhận, đồng ý
名称めいしょうDANH XƯNGTên gọi
化粧けしょうHÓA TRANGTrang điểm
北極ほっきょくBẮC CỰCBắc cực
北部ほくぶBẮC BỘMiền Bắc
産卵さんらんSẢN NOÃNĐẻ trứng
卵巣らんそうNOÃN SÀOBuồng trứng
危険きけんNGUY HIỂMNguy hiểm
名簿めいぼDANH BỘDanh bạ
地名ちめいĐỊA DANHĐịa danh
有名ゆうめいHỮU DANHNổi tiếng
去年きょねんKHỨ NIÊNNăm ngoái

Tags: hán tự và từ ghép
Previous Post

インフルエンザになる人が増えている

Next Post

[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 11

Related Posts

[ Hán tự và từ ghép ] Bài 1
Hán tự và từ ghép

[ Hán tự và từ ghép ] Bài 12

[ Hán tự và từ ghép ] Bài 1
Hán tự và từ ghép

[ Hán tự và từ ghép ] Bài 39

[ Hán tự và từ ghép ] Bài 1
Hán tự và từ ghép

[ Hán tự và từ ghép ] Bài 23

[ Hán tự và từ ghép ] Bài 1
Hán tự và từ ghép

[ Hán tự và từ ghép ] Bài 36

[ Hán tự và từ ghép ] Bài 1
Hán tự và từ ghép

[ Hán tự và từ ghép ] Bài 32

[ Hán tự và từ ghép ] Bài 1
Hán tự và từ ghép

[ Hán tự và từ ghép ] Bài 7

Next Post
[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 1

[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 11

Recent News

[ Mẫu câu ngữ pháp N5 ] Câu 41 : ~ほど~ない~ ( Không … bằng )

[ Mẫu câu ngữ pháp N5 ] Câu 59 : ~と思います ( Tôi nghĩ rằng )

[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 1 : ~ことにする~ ( Quyết định làm (không làm) gì đó . )

[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 105 : ~にくわえて(~に加えて)Thêm vào, cộng thêm, không chỉ…và còn

沖縄県の辺野古 基地をつくるために海に土を入れ始める

あいだ -1

からって

あいだ-2

べからず

Chữ 一 ( Nhất )

Chữ 局 ( Cục )

あいだ -1

どんな

[ 会話 ] BÀI 17 : どうしましたか?

[ JPO ニュース ] 藤井聡太さんなど多くの将棋のプロが食事をした店が閉まる

[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 2 : ~かたわら~ ( Mặt khác, ngoài ra còn, đồng thời còn, bên cạnh )

[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 126 : ~ともなると/ともなれば ( Nhất định )

JPOONLINE

© 2023 JPOONLINE.

Navigate Site

  • JPOONLINE : CHUYÊN TRANG DU LỊCH – ẨM THỰC – HỌC HÀNH

Follow Us

No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu

© 2023 JPOONLINE.