| Kanji | Âm hán | Nghĩa |
|---|---|---|
| 原 | NGUYÊN | cao nguyên, nguyên thủy |
| 去 | KHỨ | quá khứ, bỏ lại |
| 又 | BỘ HỰU | hơn nữa |
| 友 | HỮU | bạn bè |
| 反 | PHẢN | ngược lại |
| 取 | THỦ | lấy |
| 受 | THỤ | nhận |
| 口 | KHẨU | cái miệng |
| 古 | CỔ | cũ |
| 召 | TRIỆU | gọi |
| 可 | KHẢ | có thể |
| 史 | SỬ | lịch sử |
| 合 | HỢP, HIỆP | nối lại |
| 吉 | CÁT | tốt lành |
| 勢 | THẾ | thế lực |
| 勤 | CẦN | chuyên cần |
| 北 | BẮC | phía bắc |
| 卒 | TỐT | tốt nghiệp |
| 南 | NAM | phía nam |
| 占 | CHIẾM, CHIÊM | giữ, bói |
| 君 | QUÂN | xưng hô dành cho nam giới |
| Kanji | Hiragana | Âm hán | nghĩa |
|---|---|---|---|
| 受験 | じゅけん | THỤ NGHIỆM | Dự thi |
| 受信 | じゅしん | THỤ TÍN | Nhận tín hiệu |
| 人口 | じんこう | NHÂN KHẨU | Dân số |
| 口実 | こうじつ | KHẨU THỰC | Lời xin lỗi |
| 口座 | こうざ | KHẨU TỌA | Tài khoản |
| 古典 | こてん | CỔ ĐIỂN | Cổ điển, sách cũ |
| 考古 | こうこ | KHẢO CỔ | Khảo cổ |
| 君主 | くんしゅ | QUÂN CHỦ | Quân chủ |
| 君命 | くんめい | QUÂN MỆNH | Quân lệnh |
| 高原 | こうげん | CAO NGUYÊN | Cao nguyên |
| 中古 | ちゅうこ | TRUNG CỔ | Trung cổ, đồ xài rồi |
| 召集 | しょうしゅう | TRIỆU TẬP | Triệu tập |
| 応召 | おうしょう | ỨNG TRIỆU | Lệnh gọi nhập ngũ |
| 召状 | しょうじょう | TRIỆU TRẠNG | Thư mời |
| 可能 | かのう | KHẢ NĂNG | Khả năng |
| 許可 | きょか | HỨA KHẢ | Cho phép, cấp phép |
| 友好 | ゆうこう | HỮU HẢO | Tình bạn |
| 親友 | しんゆう | THÂN HỮU | Bạn thân |
| 友人 | ゆうじん | HỮU NHÂN | Bạn bè |
| 反対 | はんたい | PHẢN ĐỐI | Phản đối |
| 可決 | かけつ | KHẢ QUYẾT | Chấp nhận, tán thành |
| 歴史 | れきし | LỊCH SỬ | Lịch sử |
| 史上 | しじょう | SỬ THƯỢNG | Trên phương diện lịch sử |
| 史家 | しか | SỬ GIA | Nhà sử học |
| 左右 | さゆう | TẢ HỮU | Phải trái, ảnh hưởng |
| 右岸 | うがん | HỮU NGẠN | Bờ bên phải của con sông |
| 行司 | ぎょうじ | HÀNH TƯ | Trọng tài môn sumo |
| 司会 | しかい | TƯ HỘI | Chủ tịch, chủ tọa |
| 上司 | じょうし | THƯỢNG TƯ | Cấp trên |
| 各地 | かくち | CÁC ĐỊA | Mỗi nơi, mỗi vùng |
| 各種 | かくしゅ | CÁC CHỦNG | Các loại, từng loại |
| 会合 | かいごう | HỘI HỢP | Hội họp |
| 合成 | ごうせい | HỢP THÀNH | Hợp thành, hợp chất |
| 合格 | ごうかく | HỢP CÁCH | Thi đậu |
| 共同 | きょうどう | CỘNG ĐỒNG | Cộng đồng, liên hiệp |
| 同年 | どうねん | ĐỒNG NIÊN | Cùng tuổi |
| 同情 | どうじょう | ĐỒNG TÌNH | Cảm thông, đồng tình |
| 同意 | どうい | ĐỒNG Ý | Chấp nhận, đồng ý |
| 名称 | めいしょう | DANH XƯNG | Tên gọi |
| 化粧 | けしょう | HÓA TRANG | Trang điểm |
| 北極 | ほっきょく | BẮC CỰC | Bắc cực |
| 北部 | ほくぶ | BẮC BỘ | Miền Bắc |
| 産卵 | さんらん | SẢN NOÃN | Đẻ trứng |
| 卵巣 | らんそう | NOÃN SÀO | Buồng trứng |
| 危険 | きけん | NGUY HIỂM | Nguy hiểm |
| 名簿 | めいぼ | DANH BỘ | Danh bạ |
| 地名 | ちめい | ĐỊA DANH | Địa danh |
| 有名 | ゆうめい | HỮU DANH | Nổi tiếng |
| 去年 | きょねん | KHỨ NIÊN | Năm ngoái |
![[ Hán tự và từ ghép ] Bài 1](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/han-tu-va-tu-ghep-1.jpg)
![[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 1](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2018/12/JPO-Shadowing.png)
![[ Mẫu câu ngữ pháp N5 ] Câu 41 : ~ほど~ない~ ( Không … bằng )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/N5-1.png)
![[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 1 : ~ことにする~ ( Quyết định làm (không làm) gì đó . )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N2-1.png)





![[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 2 : ~かたわら~ ( Mặt khác, ngoài ra còn, đồng thời còn, bên cạnh )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N1-2.png)