JPOONLINE
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
JPOONLINE
No Result
View All Result
Home Từ vựng N5

[ Từ vựng N5 ] Bài 18

[ Từ vựng N5 ] Bài 1
Share on FacebookShare on Twitter

牛乳 (ぎゅうにゅう) 

牛乳 (ぎゅうにゅう) : sữa

 Ví dụ:

 ねるまえに牛乳をのむ。

Tôi uống sữa trước khi đi ngủ.

今日 (きょう) 

今日 (きょう) :  hôm nay

 Ví dụ:

今日はあついですね。

Hôm nay nóng nhỉ.

今日は何曜日(なんようび)ですか。

Hôm nay là thứ mấy?

教室 (きょうしつ) 

教室 (きょうしつ) :  phòng học

 Ví dụ: 

せんせいは教室にいます。

Thầy giáo đang ở trong phòng học.

兄弟 (きょうだい) 

兄弟 (きょうだい) : anh chị em

 Ví dụ:

ご兄弟は何人(なんにん)ですか。

Anh có mấy anh chị em?

わたしは兄弟が2人(ふたり)います。

Tôi có 2 anh chị (chị em).

去年 (きょねん) 

去年 (きょねん) : năm ngoái

 Ví dụ: 

去年日本にきました。

Tôi đến Nhật năm ngoái.

嫌い (きらい) 

嫌い (きらい) : ghét, đáng ghét

 Ví dụ:

 わたしはさかながきらいです。 

Tôi ghét (ăn) cá.

切る (きる) 

切る (きる) : cắt

 Ví dụ:

かみをみじかく切る。

Cắt ngắn tóc.

つめを切る。

Cắt móng tay.

肉(にく)をこまかく切る。

Cắt nhỏ thịt.

着る (きる)

着る (きる) : mặc

 Ví dụ:

服(ふく)を着る: mặc quần áo

ドレスを着る: mặc váy

シャツを着る: mặc áo sơ mi

来る (くる) 

来る (くる) : tới, đến (chỉ hướng đi về phía người nói)

 Ví dụ: 

リンさんが来ましたか。

Linh đến chưa?

きれい

きれい : đẹp, sạch

 Ví dụ:

彼女(かのじょ)はきれいですね。

Cô ấy đẹp nhỉ.

あなたのへやはきれいですね。

Phòng của cậu sạch thế.

 

Tags: học tiếng nhậttiếng nhậttừ vựng N5
Previous Post

Bài 10 : いつもお世話になっております。 ( Xin cảm ơn anh luôn giúp đỡ chúng tôi. )

Next Post

[ Kanji Minna ] Bài 27 : 何でも 作れるんですね。 ( Cái gì anh cũng làm được nhỉ? )

Related Posts

[ Từ vựng N5 ] Bài 1
Từ vựng N5

[ Từ vựng N5 ] Bài 7

[ Từ vựng N5 ] Bài 1
Từ vựng N5

[ Từ vựng N5 ] Bài 2

[ Từ vựng N5 ] Bài 1
Từ vựng N5

[ Từ vựng N5 ] Bài 6

[ Từ vựng N5 ] Bài 1
Từ vựng N5

[ Từ vựng N5 ] Bài 17

[ Từ vựng N5 ] Bài 1
Từ vựng N5

[ Từ vựng N5 ] Bài 14

[ Từ vựng N5 ] Bài 1
Từ vựng N5

[ Từ vựng N5 ] Bài 1

Next Post

[ Kanji Minna ] Bài 27 : 何でも 作れるんですね。 ( Cái gì anh cũng làm được nhỉ? )

Recent News

オランダ 男が電車の中で銃を撃って3人が亡くなる

オランダ 男が電車の中で銃を撃って3人が亡くなる

[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 2 : ~ようになる~ ( Trở nên , trở thành )

[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 2 : ~ようになる~ ( Trở nên , trở thành )

[ 練習 B ] Bài 41 : 荷物をお預かっていただけませんか

あいだ-2

というより

あいだ -1

たいして…ない

Chữ 一 ( Nhất )

Chữ 一 ( Nhất )

Chữ 一 ( Nhất )

Chữ 選 ( Tuyển )

[ Mẫu câu ngữ pháp N5 ] Câu 42 : ~と同じ~ (  Giống với , tương tự với )

[ Mẫu câu ngữ pháp N5 ] Câu 44 : ~く/ ~ になる~ ( Trở thành, trở nên )

[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 2 : ~ようになる~ ( Trở nên , trở thành )

[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 74 : ~てたまらない~ ( Rất… )

[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 1 : ~たばかり~ ( Vừa mới )

[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 67 : ~つつ ( Trong khi )

JPOONLINE

© 2023 JPOONLINE.

Navigate Site

  • JPOONLINE : CHUYÊN TRANG DU LỊCH – ẨM THỰC – HỌC HÀNH

Follow Us

No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu

© 2023 JPOONLINE.