Cùng nhau học tiếng nhật

[ Từ vựng N5 ] Bài 18

牛乳 (ぎゅうにゅう) : sữa

 Ví dụ:

 ねるまえに牛乳をのむ。

Tôi uống sữa trước khi đi ngủ.
今日 (きょう) :  hôm nay

 Ví dụ:

今日はあついですね。

Hôm nay nóng nhỉ.

今日は何曜日(なんようび)ですか。

Hôm nay là thứ mấy?

教室 (きょうしつ) :  phòng học

 Ví dụ: 

せんせいは教室にいます。

Thầy giáo đang ở trong phòng học.
兄弟 (きょうだい) : anh chị em

 Ví dụ:

ご兄弟は何人(なんにん)ですか。

Anh có mấy anh chị em?

わたしは兄弟が2人(ふたり)います。

Tôi có 2 anh chị (chị em).

去年 (きょねん) : năm ngoái

 Ví dụ: 

去年日本にきました。

Tôi đến Nhật năm ngoái.
嫌い (きらい) : ghét, đáng ghét

 Ví dụ:

 わたしはさかながきらいです。 

Tôi ghét (ăn) cá.
切る (きる) : cắt

 Ví dụ:

かみをみじかく切る。

Cắt ngắn tóc.

つめを切る。

Cắt móng tay.

肉(にく)をこまかく切る。

Cắt nhỏ thịt.
着る (きる) : mặc

 Ví dụ:

服(ふく)を着る: mặc quần áo

ドレスを着る: mặc váy

シャツを着る: mặc áo sơ mi
来る (くる) : tới, đến (chỉ hướng đi về phía người nói)

 Ví dụ: 

リンさんが来ましたか。

Linh đến chưa?
きれい : đẹp, sạch

 Ví dụ:

彼女(かのじょ)はきれいですね。

Cô ấy đẹp nhỉ.

あなたのへやはきれいですね。

Phòng của cậu sạch thế.

 

Được đóng lại.