*Giải thích:
Dùng khi muốn nhấn mạnh chất vấn đối phương
Khi đi với mẫu 「一体。。。だろう」câu mang nghĩa là không hiểu…tại sao, không biết…..
*Ví dụ:
体彼は生きているのだろうか。
Không biết là anh ấy có còn sống không nhỉ?
祝日でもないのに、この人の多さはいったい何なのだ。
Không phải ngày lễ mà đông người thế này là sao nhỉ?
いったい全体何が起こったのか、さっぱり見当がつかない。
Không tài nào đoán được vậy điều gì sẽ xảy ra
いったいあいつは今ごろどこで何をしているのだろう。
Không biết vậy thì hắn ta giờ này đang làm gì và ở đâu nhỉ?
![[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 1 : ~たばかり~ ( Vừa mới )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/N3.jpg)
![[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 2 : ~ようになる~ ( Trở nên , trở thành )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/N3-2.jpg)


![[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 1](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2018/12/JPO-Shadowing.png)


![[ Mẫu câu ngữ pháp N5 ] Câu 42 : ~と同じ~ ( Giống với , tương tự với )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/N5-2.png)
