Kanji:
学
Âm Hán:
Học
Nghĩa:
Học sinh, học thuyết
Kunyomi:
まな(ぶ)
Onyomi:
ガク
Cách viết:

Ví dụ:
| Kanji | Hiragana | Nghĩa |
|---|---|---|
| 中学 | ちゅうがく | trung học |
| 中学校 | ちゅうがっこう | trường trung học |
| 中学生 | ちゅうがくせい | học sinh trung học |
| 人相学 | にんそうがく | Thuật xem tướng mạo; nhân tướng học |
| 人間学 | にんげんがく | Nhân chủng học |
Có thể bạn quan tâm






![[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 1 : ~ことにする~ ( Quyết định làm (không làm) gì đó . )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N2-1.png)

