JPOONLINE
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
JPOONLINE
No Result
View All Result
Home Có gì mới

Mức lương trung bình ở Nhật Bản là bao nhiêu?

Mức lương trung bình ở Nhật Bản là bao nhiêu?
Share on FacebookShare on Twitter

Nhật Bản là một trong những quốc gia có mức lương trung bình cao nhất thế giới. Theo thống kê của Cơ quan Thống kê Nhật Bản, mức lương trung bình của người lao động ở Nhật Bản năm 2022 là 4.730.000 yên/năm, tương đương khoảng 900 triệu đồng/năm.

Mức lương trung bình ở Nhật Bản sẽ khác nhau tùy theo khu vực, ngành nghề, trình độ học vấn và kinh nghiệm làm việc.

Mức lương cơ bản

Mức lương cơ bản ở Nhật Bản được tính theo yên/giờ. Đây là mức lương tối thiểu mà các công ty, doanh nghiệp phải trả cho người lao động theo quy định của pháp luật.

Theo dữ liệu của Bộ Y tế, Lao động và Phúc lợi Nhật Bản, mức lương cơ bản trung bình ở Nhật Bản năm 2023 là 961 yên/giờ. Đây là mức lương tối thiểu mà các công ty, doanh nghiệp phải trả cho người lao động theo quy định của pháp luật.

Mức lương cơ bản trung bình ở Nhật Bản sẽ được điều chỉnh tăng hàng năm. Theo quyết định của Hội đồng Tiền lương Tối thiểu Trung ương, mức lương cơ bản trung bình ở Nhật Bản năm 2024 sẽ tăng lên 1.004 yên/giờ, tương đương khoảng 29 triệu đồng/tháng.

Mức lương thực tế

Ngoài mức lương cơ bản, người lao động ở Nhật Bản còn được hưởng các khoản phụ cấp khác như: phụ cấp thâm niên, phụ cấp chức vụ, phụ cấp chuyên môn, phụ cấp trách nhiệm, phụ cấp đi lại, phụ cấp ăn trưa,… Mức phụ cấp này sẽ khác nhau tùy theo từng công ty, doanh nghiệp và vị trí công việc.

Do đó, mức lương thực tế của người lao động ở Nhật Bản sẽ cao hơn mức lương cơ bản.

Mức lương trung bình theo khu vực

Mức lương trung bình ở Nhật Bản sẽ khác nhau tùy theo khu vực. Mức lương trung bình ở các khu vực lớn như Tokyo, Osaka, Nagoya sẽ cao hơn so với các khu vực nhỏ.

Dưới đây là bảng thống kê mức lương trung bình ở Nhật Bản theo khu vực:

Khu vựcMức lương trung bình (yên/năm)
Tokyo5.110.000
Osaka4.700.000
Nagoya4.500.000
Các khu vực khác4.300.000

Mức lương trung bình theo ngành nghề

Mức lương trung bình ở Nhật Bản cũng sẽ khác nhau tùy theo ngành nghề. Mức lương trung bình trong các ngành nghề kỹ thuật, công nghệ thông tin, tài chính, ngân hàng sẽ cao hơn so với các ngành nghề khác.

Dưới đây là bảng thống kê mức lương trung bình ở Nhật Bản theo ngành nghề:

Ngành nghềMức lương trung bình (yên/năm)
Kỹ thuật5.500.000
Công nghệ thông tin6.000.000
Tài chính, ngân hàng7.000.000
Các ngành khác4.000.000

Mức lương trung bình theo trình độ học vấn

Mức lương trung bình ở Nhật Bản cũng sẽ khác nhau tùy theo trình độ học vấn. Mức lương trung bình của người lao động có trình độ học vấn cao và kinh nghiệm làm việc lâu năm sẽ cao hơn so với người lao động có trình độ học vấn thấp và kinh nghiệm làm việc ít.

Dưới đây là bảng thống kê mức lương trung bình ở Nhật Bản theo trình độ học vấn:

Trình độ học vấnMức lương trung bình (yên/năm)
Đại học4.800.000
Cao đẳng4.500.000
Trung cấp4.200.000

Kết luận

Như vậy, mức lương trung bình ở Nhật Bản là khá cao so với các nước khác trên thế giới. Đây là một trong những yếu tố thu hút người lao động nước ngoài đến làm việc tại Nhật Bản.

Previous Post

Haeundae Blueline Park、魅力的な鉄道公園

Next Post

GDP của Tokyo là bao nhiêu?

Related Posts

Cách qua Nhật sinh sống và làm việc kiếm tiền bạn cần biết
Có gì mới

Cách qua Nhật sinh sống và làm việc kiếm tiền bạn cần biết

Hokkaido Jingu ở đâu? Có gì đặc biệt?
Có gì mới

Hokkaido Jingu ở đâu? Có gì đặc biệt?

Kinh tế Nhật Bản đang đối mặt với những thách thức lớn
Có gì mới

Kinh tế Nhật Bản đang đối mặt với những thách thức lớn

5 cách sang Nhật làm việc phổ biến nhất hiện nay
Có gì mới

5 cách sang Nhật làm việc phổ biến nhất hiện nay

Ở Nhật camping ở đâu vào cuối tuần vừa đẹp, xịn, nổi tiếng
Có gì mới

Ở Nhật camping ở đâu vào cuối tuần vừa đẹp, xịn, nổi tiếng

Làm gì khi thẻ lưu trú tại Nhật bị mất? Hướng dẫn các trường hợp báo mất thẻ
Có gì mới

Làm gì khi thẻ lưu trú tại Nhật bị mất? Hướng dẫn các trường hợp báo mất thẻ

Next Post
GDP của Tokyo là bao nhiêu?

GDP của Tokyo là bao nhiêu?

Recent News

[ JPO Tin Tức ] 「世界でいちばん長生きの男性」の野中さんが亡くなる

[ 文型-例文 ] BÀI 14 : 梅田まで行ってください

Chữ 一 ( Nhất )

Chữ 規 ( Quy )

あいだ -1

ないである

パレスチナ 10年前に壊されたサッカー場を日本が直す

パレスチナ 10年前に壊されたサッカー場を日本が直す

あいだ-2

といい…といい

[ 練習 A ] Bài 27 : 何でもつくれるんですね

Chữ 一 ( Nhất )

Chữ 島 ( Đảo )

Bài 1 : WATASHI  WA  ANNA  DESU ( Tôi là Anna.)

Bài 42 : DORE GA ICHIBAN OISHII KANA (Cái nào thì ngon nhất nhỉ?)

[ Mẫu câu ngữ pháp N4 ] Câu 31 : ~みたい ( Hình như )

[ Mẫu câu ngữ pháp N4 ] Câu 43 : ~あいだに~(間に)( Trong khi, trong lúc, trong khoảng )

JPOONLINE

© 2023 JPOONLINE.

Navigate Site

  • JPOONLINE : CHUYÊN TRANG DU LỊCH – ẨM THỰC – HỌC HÀNH

Follow Us

No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu

© 2023 JPOONLINE.