Cấu trúc 1
……にかぎる … là nhất /… là tốt nhất
[Nにかぎる] [N a なのにかぎる] [Aのにかぎる] [V-るにかぎる]
Ví dụ:
① 和菓子ならこの店にかぎる。
Nếu là bánh ngọt của Nhật, thì cửa hàng này là ngon nhất.
② 疲れた時は温泉に行くにかぎるね。
Những lúc mệt mỏi, đi tắm suối nước nóng là tuyệt nhất nhỉ.
③ せっかくテレビを買いかえるのなら、画面がきれいなのにかぎる。
Nếu cất công mua tivi mới thì chọn màn hình đẹp là hay nhất.
④ ヨーロッパを旅行するなら電車にかぎるよ。安くて快適だしね。
Nếu du lịch ở châu u thì đi xe điện là tốt nhất. Vì vừa rẻ vừa thoải mái.
⑤ 家族みんなで楽しみたかったら、デイズニーランドに行くに限る。
Nếu muốn cả nhà cùng vui, đi Disneyland là hay nhất.
Ghi chú:
Dùng để khẳng định ý kiến cho rằng việc gì đó là nhất. Thường sử dụng chung với 「…なら/たら」 đặt ở phía trước.
Cấu trúc 2
Nにかぎったことではないkhông phải chỉ là N
Ví dụ:
① あの人が遅刻するのは今日にかぎったことではない。
Người kia, không phải chỉ đi trễ vào ngày hôm nay mà thôi đâu.
② レポートのできが悪いのはこの学生にかぎったことではない。
Không phải chỉ có sinh viên này là viết báo cáo không tốt.
③ 日本の物価の高さはなにも食料品にかぎったことではない。
Vật giá ở Nhật cao, không phải chỉ ở các mặt hàng thực phẩm.
④ エンジンの故障が多いのはこの車種に限ったことではないらしく、同じメーカーの他の車種でも同じようなど ラブルが起こっているということだ。
Hình như không phải chỉ ở loại xe này, động cơ mới thường bị hư, nghe nói ở những loại xe khác của cùng hãng cũng xảy ra những trục trặc tương tự.
Ghi chú:
Diễn tả ý nghĩa “không phải là vấn đề chỉ liên quan đến trường hợp này, mà cũng thường xảy ra ở những trường hợp khác”. Thường nói về những chuyện xấu.
Cấu trúc 3
…とはかぎらない
>>> tham khảo 【とはかぎらない】
Cấu trúc 4
…ともかぎらない
>> tham khảo 【ともかぎらない】
Có thể bạn quan tâm






![[ Mẫu câu ngữ pháp N4 ] Câu 6 : ~たら~ ( Nếu, sau khi )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/MS06.jpg)
![[ Mẫu câu ngữ pháp N5 ] Câu 41 : ~ほど~ない~ ( Không … bằng )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/N5-1.png)
![[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 1](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2018/12/JPO-Shadowing.png)
