Cấu trúc
ずして Không… mà (vẫn)… /… mà không phải… / chưa… mà đã…
[V-ずして]
Ví dụ
① 悪天候の中を飛行機が無事着陸すると、乗客の中から期せずして拍手がわき起こった。
Khi chiếc máy bay hạ cánh an toàn trong thời tiết xấu, thì không hẹn mà nên, trong đám hành khách bỗng nổi lên một tràng vỗ tay vang dội.
② 戦わずして負ける。
Chưa đánh mà đã chịu thua.
③ 労せずして手に入れる
Đạt được mà không phải tốn chút công nào.
Ghi chú :
Biểu thị ý nghĩa 「…しないで」 (mà không…). (1) có nghĩa là 「予期しなかったが」 (mặc dù không trông đợi từ trước). (2) có nghĩa là 「戦わないで」 (không đánh mà). (3) có nghĩa là 「苦労しないで」(không phải khó nhọc mà). Lối nói có tính thành ngữ, thiên về văn viết.
Có thể bạn quan tâm





![[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 1 : ~ことにする~ ( Quyết định làm (không làm) gì đó . )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N2-1.png)

![[ Mẫu câu ngữ pháp N5 ] Câu 41 : ~ほど~ない~ ( Không … bằng )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/N5-1.png)
![[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 1 : ~めく~ ( Có vẻ, trở nên, sắp là, có cảm giác như là, là )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N1-1.png)