Cấu trúc
ずして Không… mà (vẫn)… /… mà không phải… / chưa… mà đã…
[V-ずして]
Ví dụ
① 悪天候の中を飛行機が無事着陸すると、乗客の中から期せずして拍手がわき起こった。
Khi chiếc máy bay hạ cánh an toàn trong thời tiết xấu, thì không hẹn mà nên, trong đám hành khách bỗng nổi lên một tràng vỗ tay vang dội.
② 戦わずして負ける。
Chưa đánh mà đã chịu thua.
③ 労せずして手に入れる
Đạt được mà không phải tốn chút công nào.
Ghi chú :
Biểu thị ý nghĩa 「…しないで」 (mà không…). (1) có nghĩa là 「予期しなかったが」 (mặc dù không trông đợi từ trước). (2) có nghĩa là 「戦わないで」 (không đánh mà). (3) có nghĩa là 「苦労しないで」(không phải khó nhọc mà). Lối nói có tính thành ngữ, thiên về văn viết.
Có thể bạn quan tâm




![[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 1](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2018/12/JPO-Shadowing.png)

![[ Mẫu câu ngữ pháp N4 ] Câu 18 : ~よてい(予定)( Theo dự định , theo kế hoạch )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/MS18.jpg)
![[ Mimi Kara Oboeru N3 ] UNIT 01: 1-8](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2021/09/mimikara-2.jpg)
![[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 2 : ~かたわら~ ( Mặt khác, ngoài ra còn, đồng thời còn, bên cạnh )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N1-2.png)