[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 117 : ~わけではない~ ( Không nhất thiết là.., không phải là…, không hẳn là…, không có ý nghĩa là… )
Giải thích: Dùng để phủ định chỉ 1 (phủ định đơn) phát ngôn hay thực trạng, thực tế đang được ...
Read moreGiải thích: Dùng để phủ định chỉ 1 (phủ định đơn) phát ngôn hay thực trạng, thực tế đang được ...
Read moreGiải thích: Có nghĩa là… Giải thích nguyên nhân, lý do là vì….. Ví dụ: 彼女の母親は私の母の妹だ。つまり彼女と私はいとこ同士なわけだ。 Mẹ cô ấy ...
Read moreGiải thích: Không có nghĩa là…, không chắc…, không hẳn… Cấu trúc này đồng nghĩa với「はずがない」 Ví dụ: これは君の部屋にあったんだよ。君が知らないわけない。 ...
Read moreGiải thích: Không còn cách nào khác là phải…. Ví dụ: アンさんよりほかにこの仕事を任せられる人がいない。 Không thể giao công việc này cho ...
Read moreGiải thích: Dùng để liệt kê Ví dụ: 来月はレポートやら試験やらでひどく忙しくなりそうだ。 Tháng tới nào là báo cao, nào là thi cử ...
Read moreVí dụ : 親も親なら子も子だね。 Đúng là nếu cha mẹ làm sao thì con cái làm vậy 動物が好きな人もいれば、嫌いな人もある ...
Read moreGiải thích: Vừa vặn đối với, thích hợp đối với Ví dụ: 女性向のスポーツにはどんなものがありますか? Những môn thể thao dành cho ...
Read moreGiải thích: Nhấn mạnh ở đầu câu dùng để diễn tả tình cảm, cảm xúc Ví dụ: 残念なことに、私がたずねた時には、その人はもう引っ越したあとだった。 Thật ...
Read moreGiải thích: Người nói nêu ý trước một sự việc nào đó, làm / không làm là chuyện đương nhiên ...
Read moreGiải thích: Biểu thị tính chất hai mặt trái ngược của một sự việc nào đó Ví dụ : 彼は目上に対しては腰が低い反面、目下に対してはいばっている。 ...
Read moreGiải thích: Dùng để diễn tả không là một chuyện gì nữa Ví dụ: この際、仕事の話はぬきにして、大いに楽しみましょう。 Lần này chúng ta ...
Read moreGiải thích: Đưa ra những việc được cho là đương nhiên để diễn tả ý nghĩa ” không chỉ như ...
Read more