Kanji:
税
Âm Hán:
Thuế
Nghĩa:
Thuế vụ
Kunyomi:
みつぎ
Onyomi:
ゼイ
Cách viết:

Ví dụ:
| Kanji | Hiragana | Nghĩa |
|---|---|---|
| 二重税 | にじゅうぜい | thuế đánh hai lần |
| 保税品 | ほぜいひん | hàng nợ thuế |
| 住民税 | じゅうみんぜい | thuế cư trú; tiền thuế cư trú |
| 人頭税 | にんとうぜい | Thuế bình quân theo đầu người |
| 付加税 | ふかぜい | Thuế bổ sung |
Có thể bạn quan tâm



![[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 1 : ~めく~ ( Có vẻ, trở nên, sắp là, có cảm giác như là, là )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N1-1.png)
![[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 2 : ~かたわら~ ( Mặt khác, ngoài ra còn, đồng thời còn, bên cạnh )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N1-2.png)

![[ Mẫu câu ngữ pháp N4 ] Câu 8 : ~ば~ ( Nếu )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/MS08.jpg)
![[ Giáo trình Kanji Look and learn ] Bài 1](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/KANJI-LOOK-AND-LEARN1.png)
