Kanji:
使
Âm Hán:
Sử, sứ
Nghĩa:
Khiến cho, sai khiến, sứ giả
Kunyomi ( 訓読み )
つか (う)
Onyomi ( 音読み ).
シ
Cách viết:

Ví dụ:
| Kanji | Hiragana | Nghĩa |
|---|---|---|
| 使役する | しえき | thuê làm; bắt làm |
| 使い道 | つかいみち | cách dùng; cách sử dụng |
| お使い | おつかい | việc lặt vặt; mục đích; lời nhắn |
| 使用しみる | しようしみる | dùng thử |
| 使う | つかう | dụng; sử dụng; dùng |
| 使ってみる | つかってみる | dùng thử |
| 使い | つかい | cách sử dụng; việc sử dụng; người sử dụng; sử dụng |
| 使いする | つかい | làm việc vặt |
| 使い方 | つかいかた | cách dùng; cách sử dụng |
Có thể bạn quan tâm




![[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 2 : ~かたわら~ ( Mặt khác, ngoài ra còn, đồng thời còn, bên cạnh )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N1-2.png)

![[ Mẫu câu ngữ pháp N5 ] Câu 41 : ~ほど~ない~ ( Không … bằng )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/N5-1.png)
