JPOONLINE
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
JPOONLINE
No Result
View All Result
Home Học Kanji mỗi ngày

Chữ 寺 ( Tự )

Chữ 千 ( Thiên )
Share on FacebookShare on Twitter

 

Kanji:

寺

Âm Hán:

Tự

Nghĩa: 

Ngôi chùa

Kunyomi ( 訓読み )

てら

Onyomi ( 音読み ).

ジ

Cách viết:

Ví dụ:

KanjiHiraganaNghĩa
寺院じいんChùa chiền
寺子屋てらこやtrường tiểu học dạy trong chùa
お寺おてらchùa; chùa chiền; nhà chùa
寺院の塔じいんのとうphật đài
寺小屋てらこやtrường tiểu học dạy trong chùa
仏寺ぶつじPhật tự; chùa
寺参りてらまいりviệc viếng chùa; việc vãn chùa

JPOONLINE

Có thể bạn quan tâm

  • Chữ 台 ( Đài )

  • Chữ 本 ( Bản )

  • Chữ 宮 ( Cung )

  • Chữ 会 ( Hội)

Tags: Chữ 寺 ( Tự )
Previous Post

つまり

Next Post

つもり

Related Posts

Chữ 一 ( Nhất )
Học Kanji mỗi ngày

Chữ 最 ( Tối )

Chữ 千 ( Thiên )
Học Kanji mỗi ngày

Chữ 駅 ( Dịch )

Chữ 一 ( Nhất )
Học Kanji mỗi ngày

Chữ 居 ( Cư )

Chữ 千 ( Thiên )
Học Kanji mỗi ngày

Chữ 文 ( Văn )

Chữ 一 ( Nhất )
Học Kanji mỗi ngày

Chữ 日 ( Nhật )

Chữ 千 ( Thiên )
Học Kanji mỗi ngày

Chữ 遊 ( Du )

Next Post
あいだ -1

つもり

Recent News

あいだ-2

きく

Chữ 一 ( Nhất )

Chữ 協 ( Hiệp )

韓国でKTXが脱線 電車に乗っていた14人がけが

韓国でKTXが脱線 電車に乗っていた14人がけが

あいだ -1

しかたがない

Chữ 千 ( Thiên )

Chữ 敗 ( Bại )

Chữ 一 ( Nhất )

Chữ 入 ( Nhập )

あいだ -1

くれる 

あいだ -1

ときく

[ 会話 ] BÀI 17 : どうしましたか?

Chữ 一 ( Nhất )

Chữ 解 ( Giải )

JPOONLINE

© 2023 JPOONLINE.

Navigate Site

  • JPOONLINE : CHUYÊN TRANG DU LỊCH – ẨM THỰC – HỌC HÀNH

Follow Us

No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu

© 2023 JPOONLINE.