Kanji:
寺
Âm Hán:
Tự
Nghĩa:
Ngôi chùa
Kunyomi ( 訓読み )
てら
Onyomi ( 音読み ).
ジ
Cách viết:

Ví dụ:
| Kanji | Hiragana | Nghĩa |
|---|---|---|
| 寺院 | じいん | Chùa chiền |
| 寺子屋 | てらこや | trường tiểu học dạy trong chùa |
| お寺 | おてら | chùa; chùa chiền; nhà chùa |
| 寺院の塔 | じいんのとう | phật đài |
| 寺小屋 | てらこや | trường tiểu học dạy trong chùa |
| 仏寺 | ぶつじ | Phật tự; chùa |
| 寺参り | てらまいり | việc viếng chùa; việc vãn chùa |
Có thể bạn quan tâm





