Kanji:
氏
Âm Hán:
Lai
Nghĩa:
Đến , tương lai , vị lai
Kunyomi:
く(る), き(たる)
Onyomi:
ライ
Cách viết:

Ví dụ:
| Kanji | Hiragana | Nghĩa |
|---|---|---|
| さ来週 | さらいしゅう | tuần sau nữa |
| 以来 | いらい | kể từ đó; từ đó; sau đó |
| 再来年 | さらいねん | năm sau nữa; hai năm nữa |
| 入来 | にゅうらい | Sự viếng thăm; sự đến thăm |
| 元来 | がんらい | từ trước đến nay; vốn dĩ |
Có thể bạn quan tâm


![[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 2 : ~かたわら~ ( Mặt khác, ngoài ra còn, đồng thời còn, bên cạnh )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N1-2.png)





![[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 2 : ~ばいいのに~ ( Giá mà, ước chi, đáng lẽ nên )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N2-2.png)

