Kanji:
特
Âm Hán:
Đặc
Nghĩa:
Rêng biệt, đặc biệt, khác hẳn mọi thứ
Kunyomi ( 訓読み )
とりわ(け),おうし
Onyomi ( 音読み ).
トク
Cách viết:

Ví dụ:
| Kanji | Hiragana | Nghĩa |
|---|---|---|
| 特別な好意 | とくべつなこうい | Đặc huệ |
| 特典 | とくてん | đặc quyền |
| 特別エディション | とくべつエディション | Phiên bản đặc biệt |
| 特例 | とくれい | ví dụ đặc biệt |
| 特別な愛顧 | とくべつなあいこ | đặc ân |
| 特免 | とくめん | Sự miễn đặc biệt |
| 特に | とくに | nhất là; đặc biệt là |
| 特別会計 | とくべつかいけい | Tài khoản đặc biệt |
| 特使 | とくし | đặc sứ |
Có thể bạn quan tâm







![[ Mẫu câu ngữ pháp N4 ] Câu 19 : ~てあげる ( Làm cho (ai đó) )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/MS19.jpg)
![[ Giáo trình Kanji Look and learn ] Bài 1](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/KANJI-LOOK-AND-LEARN1.png)