Kanji:
惑
Âm Hán:
Hoặc
Nghĩa:
Mê hoặc, ngờ hoặc
Kunyomi ( 訓読み )
まど (う)
Onyomi ( 音読み )
ワク
Cách viết:

Ví dụ:
| Kanji | Hiragana | Nghĩa |
|---|---|---|
| 惑乱 | わくらん | sự hỗn loạn |
| 当惑 | とうわく | sự bối rối; việc bị làm phiền; sự khó chịu |
| 困惑 | こんわく | sự bối rối |
| 惑わす | まどわす | làm lúng túng, làm bối rối |
| 思惑 | おもわく | cách nghĩ; cách nhìn nhận; suy nghĩ |
| 内惑星 | ないわくせい | Nhóm hành tinh ở gần Mặt trời |
| 惑星 | わくせい | hành tinh |
| 惑う | まどう | lúng túng; bối rối |
Có thể bạn quan tâm






![[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 1 : ~たばかり~ ( Vừa mới )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/N3.jpg)
