Kanji:
流
Âm Hán:
Lưu
Nghĩa:
Dòng nước, trôi, chảy
Kunyomi ( 訓読み )
なが (れる),なが(す)
Onyomi ( 音読み ).
リュウ, ル
Cách viết:

Ví dụ:
| Kanji | Hiragana | Nghĩa |
|---|---|---|
| 流し打ち | ながしうち | sự đánh sang sân bên kia (bóng chày ) |
| 上流港 | じょうりゅうこう | cảng thượng lưu |
| 一流 | いちりゅう | bậc nhất; hạng nhất; hàng đầu; cao cấp |
| 流し台 | ながしだい | Chổ rửa tay trong bếp |
| 下流 | かりゅう | giai cấp thấp nhất; hạ lưu; sự dưới đáy (trong xã hội) |
| 流し雛 | ながしびな | búp bê giấy |
| 上流 | じょうりゅう | khởi nguyên; thượng lưu; thượng nguồn |
| 流れて行く | ながれていく | phiêu linh |
| 三流 | さんりゅう | loại ba; hạng ba |
Có thể bạn quan tâm



![[ Mẫu câu ngữ pháp N5 ] Câu 41 : ~ほど~ない~ ( Không … bằng )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/N5-1.png)


![[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 2 : ~かたわら~ ( Mặt khác, ngoài ra còn, đồng thời còn, bên cạnh )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N1-2.png)

