Cấu trúc
せつな ( Trong chớp mắt / chỉ … một chút đã … )
[V-たせつな]
Ví dụ
① 目を離したせつな、子供は波にのまれていった。
Tôi chỉ sểnh mắt ra một chút, đứa con tôi đã bị sóng cuốn đi mất.
② あたり一面火の海だった。逃げてきた道をふりかえったそのせつな、建物が轟音をたててくずれおちた。
Cả một vùng xung quanh đã biến thành biển lửa. Khi ngoái cổ nhìn lại quãng đường vừa mới chạy qua thì trong chớp mắt, tôi nghe thấy nhà cửa sụp đổ ầm ầm.
Ghi chú :
Nghĩa là 「短い間、瞬間」 (trong một thời gian ngắn ngủi, trong chớp mắt). Đây là một lối nói mang đậm sắc thái văn học, phạm vi sử dụng hẹp hơn, nếu so với 「瞬間」(trong chớp mắt). Thiên về văn viết.
Có thể bạn quan tâm






