Kanji:
解
Âm Hán:
Giải
Nghĩa:
Giải bày , hòa giải , giải đáp
Kunyomi:
と (く),と(かす),と(ける)
Onyomi:
カイ, ゲ
Cách viết:

Ví dụ:
| Kanji | Hiragana | nghĩa |
|---|---|---|
| 解く | とく | giải đáp , cởi bỏ |
| 弁解 | べんかい | biện giải; lời bào chữa; lời biện giải |
| 了解 | りょうかい | sự hiểu biết; sự nắm rõ |
| 解剖 | かいぼう | giải phẫu |
| 不可解 | ふかかい | không thể hiểu được; không thể nghĩ ra |
| 分解 | ぶんかい | phân giải; sự phân giải; sự phân tích; sự tháo rời |
| 解放区 | かいほうく | khu giải phóng |
| 解決する | かいけつ | giải quyết |
| 和解 | わかい | hòa giải; sự hòa giải |
| 解禁 | かいきん | sự hủy bỏ lệnh cấm |
Có thể bạn quan tâm




![[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 1 : ~めく~ ( Có vẻ, trở nên, sắp là, có cảm giác như là, là )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N1-1.png)
![[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 1 : ~ことにする~ ( Quyết định làm (không làm) gì đó . )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N2-1.png)
![[ Hán tự và từ ghép ] Bài 1](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/han-tu-va-tu-ghep-1.jpg)



