JPOONLINE
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
JPOONLINE
No Result
View All Result
Home Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

におうじて

あいだ -1
Share on FacebookShare on Twitter

Cấu trúc

におうじて

Ứng với / tương ứng với / thích ứng với / phù hợp với

[Nにおうじて]

Ví dụ

①  物価ぶっかの変動へんどうに応おうじて給料きゅうりょうを上あげる。
  Tăng lương tương ứng với sự biến động của vật giá.

②  売行うれゆきに応おうじて生産量せいさんりょうを加減かげんする。
  Gia giảm sản lượng tương ứng với tình hình bán ra.

③  状況じょうきょうに応おうじて戦法せんぽうを変かえる。
  Thay đổi chiến pháp thích ứng với tình huống ?

④  状況じょうきょうに応おうじた戦法せんぽうをとる。
  Chọn cách đánh phù hợp với tình huống.

⑤  功績こうせきに応おうじた報酬ほうしゅうを与あたえる。
  Báo đền tương xứng với công trạng.

Ghi chú:

Diễn tả ý nghĩa “tương xứng với sự thay đổi và tính đa dạng của tình huống”. Theo sau là những cách nói gây ra sự thay đổi tương xứng với điều đó, như 「加減する」,「戦法を変える」, v.v… Khi bổ nghĩa cho danh từ, thì nó mang dạng 「NにおうじたN」, chẳng hạn như câu (4) và (5).

JPOONLINE

Có thể bạn quan tâm

  • ざるをえない

  • さらに

  • さも

  • さほど

Tags: におうじて
Previous Post

におうじた

Next Post

におかれましては

Related Posts

あいだ -1
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

たぶん

あいだ-2
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

こそ

あいだ-2
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

いたっては 

あいだ-2
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

あまり

あいだ -1
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

ときく

あいだ-2
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

のは…だ

Next Post
あいだ-2

におかれましては

Recent News

[ 練習 B ] BÀI 21 : 私もそうと思います

あいだ -1

にもとづいて

あいだ -1

あれで

Chữ 一 ( Nhất )

Chữ 計 ( Kê,kế )

日産自動車のゴーン会長が逮捕される

日本に住んでいる外国人 インターネットでビザの書類が出せる

[ 練習 B ] BÀI 14 : 梅田まで行ってください

Ùn tắc tiền mặt? Các bước để lao động tại Nhật xử lý khi đồng yên giảm giá.

Ùn tắc tiền mặt? Các bước để lao động tại Nhật xử lý khi đồng yên giảm giá.

[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 1 : ~たばかり~ ( Vừa mới )

[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 53 : ~げ~ ( Vẻ )

日産自動車のゴーン会長が逮捕される

[ JPO ニュース ] 札幌市の円山動物園 象を見せるための場所と建物がオープン

[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 2 : ~ようになる~ ( Trở nên , trở thành )

[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 108 : ~はぬきにして(~は抜きにして)Hãy bỏ ra, hãy thôi…

JPOONLINE

© 2023 JPOONLINE.

Navigate Site

  • JPOONLINE : CHUYÊN TRANG DU LỊCH – ẨM THỰC – HỌC HÀNH

Follow Us

No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu

© 2023 JPOONLINE.