Kanji:
固
Âm Hán:
Cố
Nghĩa:
Bền chắc, cố chấp
Kunyomi ( 訓読み )
かた (まる)
Onyomi ( 音読み ).
コ
Cách viết:

Ví dụ:
| Kanji | Hiragana | Nghĩa |
|---|---|---|
| 固体 | こたい | Thể rắn, dạng rắn |
| 固まる | かたまる | đông lại; cứng lại; đông cứng lại; đóng tảng; bết; vón cục; đóng thành cục; đông kết |
| 凝固 | ぎょうこ | sự đông; đông (máu...); sự ngưng kết; sự ngưng đọng; sự đông lại; sự rắn lại; sự đặc lại; sự ngưng tụ |
| 固定価格 | こていかかく | Giá cố định |
| 固める | かためる | củng cố; làm chắc |
| 固定利子率 | こていりしりつ | Lãi suất cố định |
| 固い | かたい | cứng nhắc; bảo thủ |
| 固定費用 | こていひよう | phí cố định |
| 固さ | かたさ | độ cứng; sự cứng |
Có thể bạn quan tâm




![[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 2 : ~ようになる~ ( Trở nên , trở thành )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/N3-2.jpg)


