JPOONLINE
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
JPOONLINE
No Result
View All Result
Home Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

ためし

あいだ-2
Share on FacebookShare on Twitter

Cấu trúc 1

ためしに….てみる thử…xem sao

Ví dụ

①  先月せんげつできたレストランはおいしいという評判ひょうばんだ。ためしに一度行いちどいってみよう。
  Tiệm ăn mới mở tháng trước, nghe nói ngon lắm. Ta thử đến đó ăn thử một lần xem sao.

②  テレビで宣伝せんでんしていたシャンプー、ためしに買かってみましょう。
  Ta thử mua loại thuốc gội đầu đang quảng cáo trên tivi xem sao.

③  新発売しんはつばいのインスタントラーメンためしに買かってみたがおいしくなかった。
  Tôi đã thử mua loại mì ăn liền vừa được bán ra, về ăn xem sao, nhưng loại này không được ngon.

Ghi chú :

Biểu thị ý nghĩa “làm thử một việc gì, để xem tốt hay xấu”.

Cấu trúc 2

V-たためしがない chưa hề V

Ví dụ

①  彼女かのじょは約束やくそくの時間じかんを守まもったためしがない。
  Chưa hề có chuyện cô ta giữ đúng giờ hẹn.

②  彼かれは競馬けいばが好すきだが、彼かれの予想よそうは一度いちども当あたったためしがない。
  Nó rất thích đánh cá ngựa, nhưng chưa hề đoán trúng lần nào.

③  彼かれとはよく食事しょくじをするが、おごってくれたためしがない。
  Tôi thường đi ăn với nó, nhưng chưa hề có chuyện nó bỏ tiền ra đãi tôi.

④  息子むすこはあきっぽくて、何なにをやっても三日みっかと続つづいたためしがない。
  Đứa con trai của tôi, tính mau chán, nó chưa hề làm một công việc gì liên tục được ba ngày.

Ghi chú :

Biểu thị ý nghĩa “từ trước đến nay, chưa một lần nào có một chuyện như thế”. Thường bao hàm ý chỉ trích.

JPOONLINE

Có thể bạn quan tâm

  • といい

  • とあって

  • とあいまって

  • と ( Mẫu 2 )

Tags: ためし
Previous Post

ため

Next Post

Chữ 流 ( Lưu )

Related Posts

あいだ-2
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

られる ( Mẫu 2 )

あいだ -1
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

まさに  

あいだ-2
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

さえ

あいだ -1
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

まるで

あいだ-2
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

わけにはいかない

あいだ -1
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

おもったら

Next Post
Chữ 一 ( Nhất )

Chữ 流 ( Lưu )

Recent News

[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 2 : ~かたわら~ ( Mặt khác, ngoài ra còn, đồng thời còn, bên cạnh )

[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 128 : ~ながらも(も)Ấy thế mà, tuy nhưng

日産自動車のゴーン会長が逮捕される

日本を旅行している外国人がトラブルを電話で相談できる

Chữ 一 ( Nhất )

Chữ 全 ( Toàn )

Bài 16: 日本に来てからどのぐらいですか

Bài 22: 両替をお願いします

[ 練習 C ] Bài 35 : 旅行会社へ行けば、わかります

あいだ-2

にかかると

あいだ-2

とばかり

あいだ-2

につけ

[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 1 : ~ことにする~ ( Quyết định làm (không làm) gì đó . )

[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 71 : ~がち ( thường… )

[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 2 : ~ばいいのに~ ( Giá mà, ước chi, đáng lẽ nên )

[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 82 : ~かわりに(~代わりに)Thay vì, đổi lại, mặt khác

JPOONLINE

© 2023 JPOONLINE.

Navigate Site

  • JPOONLINE : CHUYÊN TRANG DU LỊCH – ẨM THỰC – HỌC HÀNH

Follow Us

No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu

© 2023 JPOONLINE.