Kanji:
面
Âm Hán:
Diện
Nghĩa:
Mặt , đối diện , chính diện , phản diện
Kunyomi:
おも, おもて, つら
Onyomi:
メン
Cách viết:

Ví dụ:
| Kanji | Hiragana | Nghĩa |
|---|---|---|
| 一面 | いちめん | cả bề mặt |
| 上面 | じょうめん | mặt trên |
| 一面の | いちめんの | một chiều |
| 三面鏡 | さんめんきょう | gương ba mặt |
| 七面鳥 | しちめんちょう | gà tây |
Có thể bạn quan tâm



![[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 2 : ~ようになる~ ( Trở nên , trở thành )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/N3-2.jpg)

![[ Hán tự và từ ghép ] Bài 1](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/han-tu-va-tu-ghep-1.jpg)

![[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 1 : ~めく~ ( Có vẻ, trở nên, sắp là, có cảm giác như là, là )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N1-1.png)

![[ 1000 Chữ hán thông dụng ] – Bài 1](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/1000.png)
