Kanji:
告
Âm Hán:
Cáo
Nghĩa:
Bảo cho biết, báo cáo
Kunyomi ( 訓読み )
つ (げる)
Onyomi ( 音読み ).
コク,コウ
Cách viết:

Ví dụ:
| Kanji | Hiragana | Nghĩa |
|---|---|---|
| 告白する | こくはく | thú nhận |
| 公告 | こうこく | thông báo chung; thông cáo |
| お告 | おつげ | lời tiên đoán; lời tiên tri; lời sấm truyền |
| 告天子 | ひばり | Chim sơn ca |
| 公告料 | こうこくりょう | giá quá đắt |
| 告訴 | こくそ | Sự tố cáo |
| お告げ | おつげ | lời tiên đoán; lời tiên tri; lời sấm truyền |
| 告発される | こくはつされる | Bị can |
| 予告 | よこく | sự báo trước; linh cảm; điềm báo trước |
Có thể bạn quan tâm



![[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 2 : ~ばいいのに~ ( Giá mà, ước chi, đáng lẽ nên )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N2-2.png)


![[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 1 : ~ことにする~ ( Quyết định làm (không làm) gì đó . )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N2-1.png)

