JPOONLINE
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
JPOONLINE
No Result
View All Result
Home Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

とはうってかわって

あいだ-2
Share on FacebookShare on Twitter

Cấu trúc

とはうってかわって  ( khác hẳn )

[Nとはうってかわって]

Ví dụ

①  父ちちは若わかい時ときとはうってかわって、とても優やさしくなった。
  Khác hẳn hồi trẻ, bây giờ cha tôi rất hiền.

②  村むらは昔むかしの姿すがたとはうってかわり、近代的きんだいてきなビルが立だち並ならんでいる。
  Khác hẳn hồi xưa, làng đã mọc lên san sát những toà nhà hiện đại.

③ 社長しゃちょうはこれまでとはうってかわったように、強硬きょうこうな態度たいどに出でてきた。
  Khác hẳn từ trước đến nay, Giám đốc đã có thái độ hết sức cứng rắn.

Ghi chú :

Bằng hình thức 「…とはうってかわって/うってかわり/うってかわったように」 , diễn tả sự chuyển biến từ một trạng thái sang một trạng thái khác hẳn. Cũng được dùng như một trạng từ, không có 「Nとは」 (so với N), như trong ví dụ sau.
(Vd) 教室はうってかわったように静まり返っていた。 Lớp học hoàn toàn đổi khác, yên tĩnh hẳn lại.

JPOONLINE

Có thể bạn quan tâm

  • あと「không gian」

  • あげくのはてに(は)

  • …あげく

  • あらためる

Tags: とはうってかわって
Previous Post

[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 28

Next Post

Chữ 告 ( Cáo )

Related Posts

あいだ-2
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

ところが

あいだ -1
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

さも

あいだ -1
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

かつ

あいだ-2
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

にあって

あいだ -1
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

たり

あいだ-2
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

よく

Next Post
Chữ 千 ( Thiên )

Chữ 告 ( Cáo )

Recent News

Chữ 一 ( Nhất )

Chữ 九 ( Cửu )

Bài 1 : Hệ thống chữ viết tiếng Nhật

Bài 40 : 3 nhóm động từ

[ Mẫu câu ngữ pháp N4 ] Câu 3 : ~そうに/ そうな/ そうです~ ( Có vẻ, trông như, nghe nói là )

[ Mẫu câu ngữ pháp N4 ] Câu 3 : ~そうに/ そうな/ そうです~ ( Có vẻ, trông như, nghe nói là )

皇居の「乾通り」を歩いてもみじを楽しむ

Chữ 一 ( Nhất )

Chữ 談 ( Đàm )

[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 2 : ~ばいいのに~ ( Giá mà, ước chi, đáng lẽ nên )

[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 54 : ~ごとき/~ごとく/~ごとし(如し)Giống như là…

[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 1 : ~めく~ ( Có vẻ, trở nên, sắp là, có cảm giác như là, là )

[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 9 : ~をかわきりに(~を皮切りに)Với khởi đầu là, bắt đầu từ sau

バリはどこ? バリに行くべきでしょうか。

バリはどこ? バリに行くべきでしょうか。

Chữ 千 ( Thiên )

Chữ 開 ( Khai )

あいだ-2

なんとなく

JPOONLINE

© 2023 JPOONLINE.

Navigate Site

  • JPOONLINE : CHUYÊN TRANG DU LỊCH – ẨM THỰC – HỌC HÀNH

Follow Us

No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu

© 2023 JPOONLINE.