Cấu trúc
とはうってかわって ( khác hẳn )
[Nとはうってかわって]
Ví dụ
① 父は若い時とはうってかわって、とても優しくなった。
Khác hẳn hồi trẻ, bây giờ cha tôi rất hiền.
② 村は昔の姿とはうってかわり、近代的なビルが立ち並んでいる。
Khác hẳn hồi xưa, làng đã mọc lên san sát những toà nhà hiện đại.
③ 社長はこれまでとはうってかわったように、強硬な態度に出てきた。
Khác hẳn từ trước đến nay, Giám đốc đã có thái độ hết sức cứng rắn.
Ghi chú :
Bằng hình thức 「…とはうってかわって/うってかわり/うってかわったように」 , diễn tả sự chuyển biến từ một trạng thái sang một trạng thái khác hẳn. Cũng được dùng như một trạng từ, không có 「Nとは」 (so với N), như trong ví dụ sau.
(Vd) 教室はうってかわったように静まり返っていた。 Lớp học hoàn toàn đổi khác, yên tĩnh hẳn lại.
Có thể bạn quan tâm



![[ Mẫu câu ngữ pháp N5 ] Câu 41 : ~ほど~ない~ ( Không … bằng )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/N5-1.png)
![[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 2 : ~ようになる~ ( Trở nên , trở thành )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/N3-2.jpg)

![[ Mẫu câu ngữ pháp N4 ] Câu 11 : ~かもしれない~ ( không chừng – có thể )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/MS11.jpg)

![[ Từ vựng N5 ] Bài 1](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/11/TV-N5.jpg)

