Kanji:
院
Âm Hán:
Viện
Nghĩa:
Viện trưởng , bệnh viện , học viện
Kunyomi: .
かき, かこい
Onyomi:
イン
Cách viết:

Ví dụ:
| Kanji | hiragana | Nghĩa |
|---|---|---|
| 両院 | りょういん | hai nghị viện |
| 院長 | いんちょう | viện trưởng |
| 二院 | にいん | lưỡng viện; Nhị viện (Thượng viện và Hạ viện) |
| 乳児院 | にゅうじいん | Nhà trẻ |
| 下院 | かいん | hạ viện; hạ nghị viện |
| 上院 | じょういん | thượng nghị viện; thượng viện |
Có thể bạn quan tâm


![[ Hán tự và từ ghép ] Bài 1](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/han-tu-va-tu-ghep-1.jpg)
![[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 2 : ~かたわら~ ( Mặt khác, ngoài ra còn, đồng thời còn, bên cạnh )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N1-2.png)





![[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 1 : ~ことにする~ ( Quyết định làm (không làm) gì đó . )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N2-1.png)