Kanji:
院
Âm Hán:
Viện
Nghĩa:
Viện trưởng , bệnh viện , học viện
Kunyomi: .
かき, かこい
Onyomi:
イン
Cách viết:

Ví dụ:
| Kanji | hiragana | Nghĩa |
|---|---|---|
| 両院 | りょういん | hai nghị viện |
| 院長 | いんちょう | viện trưởng |
| 二院 | にいん | lưỡng viện; Nhị viện (Thượng viện và Hạ viện) |
| 乳児院 | にゅうじいん | Nhà trẻ |
| 下院 | かいん | hạ viện; hạ nghị viện |
| 上院 | じょういん | thượng nghị viện; thượng viện |
Có thể bạn quan tâm


![[ Hán tự và từ ghép ] Bài 1](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/han-tu-va-tu-ghep-1.jpg)


![[ Từ vựng N5 ] Bài 1](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/11/TV-N5.jpg)

![[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 2 : ~ようになる~ ( Trở nên , trở thành )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/N3-2.jpg)
