Kanji:
償
Âm Hán:
Thường
Nghĩa:
Bồi thường, đền bù
Kunyomi ( 訓読み )
つぐな (う)
Onyomi ( 音読み )
ショオ
Cách viết:

Ví dụ:
| Kanji | Hiragana | Nghĩa |
|---|---|---|
| 報償 | ほうしょう | sự bồi thường |
| 償却する | しょうきゃくする | Khấu trừ |
| 償う | つぐなう | bồi thường |
| 弁償 | べんしょう | sự bồi thường |
| 代償 | だいしょう | sự đền bù; sự bồi thường; vật bồi thường |
| 償還請求書 | しょうかんせいきゅう | Đơn xin chuộc hối phiếu |
| 無償 | むしょう | sự không bồi thường; sự miễn trách |
Có thể bạn quan tâm






![[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 2 : ~かたわら~ ( Mặt khác, ngoài ra còn, đồng thời còn, bên cạnh )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N1-2.png)
