Kanji:
期
Âm Hán:
Kì
Nghĩa:
Thời kì, kì hạn
Kunyomi:
き(める),ちぎ(る),とき
Onyomi:
キ, ゴ
Cách viết:

Ví dụ:
| Kanji | Hiragna | Nghĩa |
|---|---|---|
| 不期 | ふき | Sự bất ngờ |
| 予期 | よき | sự dự đoán trước |
| 中長期 | ちゅうちょうき | trung kỳ |
| 乾期 | かんき | mùa khô |
| 乾燥期 | かんそうき | mùa khô |
Có thể bạn quan tâm
Kanji:
期
Âm Hán:
Kì
Nghĩa:
Thời kì, kì hạn
Kunyomi:
き(める),ちぎ(る),とき
Onyomi:
キ, ゴ
Cách viết:

Ví dụ:
| Kanji | Hiragna | Nghĩa |
|---|---|---|
| 不期 | ふき | Sự bất ngờ |
| 予期 | よき | sự dự đoán trước |
| 中長期 | ちゅうちょうき | trung kỳ |
| 乾期 | かんき | mùa khô |
| 乾燥期 | かんそうき | mùa khô |
Có thể bạn quan tâm