JPOONLINE
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
JPOONLINE
No Result
View All Result
Home 練習 C

[ 練習 C ] Bài 37 : 海を埋め立てて造られました

Share on FacebookShare on Twitter

Đàm thoại 1

https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2019/06/Minna_Bai37_rsc1.mp3
A:何なににか いい ことが あったんですか。

  Có chuyện gì mà vui vậy?

B: ええ。鈴木すずきさんに デートに 誘さそわれたんです。

  ừ, tôi đã được anh Suzuki mời đi chơi.

A:よかったですね。

  Tốt quá nhỉ

[ Thay thế vị trí gạch chân ]


1.Audio
https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2019/06/Minna_Bai37_rsc1_1.mp3
誕生日たんじょうびの パーティーに招待しょうたいします

2.Audio
https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2019/06/Minna_Bai37_rsc1_2.mp3
結婚けっこんを 申もうし込こみます

Đàm thoại 2

https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2019/06/Minna_Bai37_rsc2.mp3
A:旅行りょこうは どうでしたか。

  Chuyến du lịch thế nào?

B: 楽たのしかったけど、大変たいへんでした。

  Rất vui nhưng mà cũng mệt lắm.

A:何なにか あったんですか。

  Có chuyện gì xảy ra vậy?

B:ええ。(1)空港くうこうで (2)荷物にもつを まちがえられたんです。

  ừ, Tớ lỡ nhầm hành lý tại sân bay.

A:それは 大変たいへんでしたね。

  Chuyện đó đúng là mệt nhỉ.

[ Thay thế vị trí (1), (2) ]

1.Audio
https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2019/06/Minna_Bai37_rsc2_1.mp3
(1) レストラン

(2) 服ふくを 汚よごします

2.Audio
https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2019/06/Minna_Bai37_rsc2_2.mp3
(1) 電車でんしゃの 中なか

(2) キャッシュカードを とります

Đàm thoại 3

https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2019/06/Minna_Bai37_rsc3.mp3
A:この (1)お寺てらは いつごろ (2)建たてられたんですか。

  Chùa này được xây dựng vào khoảng thời gian nào vậy?

B: 500年としぐらいまえに (2)建たてられました。

  Được xây dựng khoảng 500 năm trước.

A:そうですか。ずいぶん 古ふるいんですね。

  Thế à? Vậy chắc nó củ rồi nhỉ.

[Thay thế vị trí (1), (2)]

1.Audio
https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2019/06/Minna_Bai37_rsc3_1.mp3
(1) 絵え

(2) かきます

2.Audio
https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2019/06/Minna_Bai37_rsc3_2.mp3
(1) 庭にわ

(2) 造つくります
Previous Post

[ Ngữ Pháp ] Bài 37 : 海を埋め立てて造られました

Next Post

Chữ 償 ( Thường )

Related Posts

練習 C

[ 練習 C ] Bài 44 : この 写真みたいに して ください。

練習 C

[ 練習 C ] BÀI 22 : どんなアパートがいいですか

練習 C

[ 練習 C ] Bài 36 : 頭と体を使うようにしています

練習 C

[ 練習 C ] BÀI 14 : 梅田まで行ってください

練習 C

[ 練習 C ] BÀI 10 : チリソースがありませんか ?

練習 C

[ 練習 C ] Bài 39 : 遅れてすみません

Next Post
Chữ 一 ( Nhất )

Chữ 償 ( Thường )

Recent News

原爆についての本をいろいろな国の言葉で探すウェブサイト

原爆についての本をいろいろな国の言葉で探すウェブサイト

Chữ 一 ( Nhất )

Chữ 支 ( Chi )

[ JPO Tin Tức ] 青森県 冬が来て暖かい「ストーブ列車」が始まる

[ 文型-例文 ] Bài 28 : お茶でも飲みながら…

[ JPO ニュース ] 「幸せな国」のランキング 日本は去年より下がって58番

あいだ-2

もの

Chữ 千 ( Thiên )

Chữ 樹 ( Thụ )

[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 1 : ~ことにする~ ( Quyết định làm (không làm) gì đó . )

[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 87 : ~くらい/~ぐらい/~くらいだ/~ぐらいだ ( Khoảng chừng, độ chừng )

あいだ -1

しないで

日産自動車のゴーン会長が逮捕される

[ JPO ニュース ] 外国人が来た病院の20%「お金を払っていない人がいる」

JPOONLINE

© 2023 JPOONLINE.

Navigate Site

  • JPOONLINE : CHUYÊN TRANG DU LỊCH – ẨM THỰC – HỌC HÀNH

Follow Us

No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu

© 2023 JPOONLINE.