
A:何にか いい ことが あったんですか。
Có chuyện gì mà vui vậy?
B: ええ。鈴木さんに デートに 誘われたんです。
ừ, tôi đã được anh Suzuki mời đi chơi.
A:よかったですね。
Tốt quá nhỉ
[ Thay thế vị trí gạch chân ]
1.Audio
誕生日の パーティーに招待します
2.Audio
結婚を 申し込みます

A:旅行は どうでしたか。
Chuyến du lịch thế nào?
B: 楽しかったけど、大変でした。
Rất vui nhưng mà cũng mệt lắm.
A:何か あったんですか。
Có chuyện gì xảy ra vậy?
B:ええ。(1)空港で (2)荷物を まちがえられたんです。
ừ, Tớ lỡ nhầm hành lý tại sân bay.
A:それは 大変でしたね。
Chuyện đó đúng là mệt nhỉ.
[ Thay thế vị trí (1), (2) ]
1.Audio
(1) レストラン
(2) 服を 汚します
2.Audio
(1) 電車の 中
(2) キャッシュカードを とります

A:この (1)お寺は いつごろ (2)建てられたんですか。
Chùa này được xây dựng vào khoảng thời gian nào vậy?
B: 500年ぐらいまえに (2)建てられました。
Được xây dựng khoảng 500 năm trước.
A:そうですか。ずいぶん 古いんですね。
Thế à? Vậy chắc nó củ rồi nhỉ.
[Thay thế vị trí (1), (2)]
1.Audio
(1) 絵
(2) かきます
2.Audio
(1) 庭
(2) 造ります













![[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 1 : ~ことにする~ ( Quyết định làm (không làm) gì đó . )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N2-1.png)

