JPOONLINE
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
JPOONLINE
No Result
View All Result
Home Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

たり

あいだ -1
Share on FacebookShare on Twitter

+ Cấu trúc たり  

+ [N/Na だったり] [A-かったり] [V-たり]

Cấu trúc 1

…たり…たりする ( Nào là … nào là … )

Ví dụ

① 休やすみの日ひには、ビデオを見みたり音楽おんがくを聞きいたりしてのんびり過すごすのが好すきです。

  Vào những ngày nghỉ tôi thích thảnh thơi, như là xem video, nghe nhạc.

② コピーをとったり、ワープロを打うったり、今日きょうは一日中いちにちじゅういそがしかった。
  Hôm nay bận rộn suốt cả ngày, nào là photo, nào là đánh máy vi tính.

③ 子供こどもが大おおきくなって家族かぞくがそろうことはめったにないのですが、年ねんに数回すうかいはいっしょに食事しょくじしたりします。
  Từ khi con cái lớn lên thì gia đình hiếm khi được sum họp, nhưng chúng tôi cũng có dịp, như một năm ít nhất là mấy lần dùng bữa chung với nhau.

④ 給料日前きゅうりょうびまえには昼食ちゅうしょくを抜ぬいたりすることもある。
  Trước ngày lãnh lương cũng có khi nhịn ăn trưa chẳng hạn.

⑤ アルバイトで来きている学生がくせいは曜日ようびによって男子学生だんしがくせいだったり女子学生じょしがくせいだったりしますが、みなよく働はたらいてくれます。
  Những sinh viên đến làm thêm, tuỳ theo ngày trong tuần mà có ngày thì nam sinh viên, có ngày thì nữ sinh viên, nhưng tất cả các em đều làm việc chăm chỉ giúp tôi.

⑥ 彼女かのじょの絵えのモチーフは鳥とりだったり人ひとだったりするが一貫いっかんして現代人げんだいじんの不安ふあんが描かかれている。
  Xóa Mô-típ trong tranh của cô ấy khi thì là chim, khi thì là người, nhưng tất cả đều miêu tả sự bất an của con người thời nay.

Ghi chú:

Đây là cách nói nêu lên vài ba cái tiêu biểu từ trong một số hành vi, sự việc. Cũng có trường hợp nêu lên chỉ một cái làm ví dụ và ám chỉ còn nhiều cái khác như ở ví dụ (3) và (4). Dùng mẫu câu này để kết thúc câu thì nhất thiết phải dùng theo hình thức「たりする」 như công thức 「…たり…たりします/しました」.
(sai)きのうの休みにはビデオを見たり、散歩したり、手紙を書きました。
(đúng)きのうの休みにはビデオを見たり、散歩したり、手紙を書いたりしました。 Vào ngày nghỉ hôm qua, nào là tôi xem video, nào là đi dạo, nào là viết thư.

Cấu trúc 2

…たり…たり ( khi thì… khi thì…)

Ví dụ

① 何なにか心配しんぱいなことでもあるのか彼かれは腕組うでぐみをして廊下ろうかを行いったり来きたりしている。
  Chắc là có chuyện gì lo lắng nên anh ta cứ khoanh tay đi đi lại lại ngoài hành lang.

② 去年きょねんの秋あきは暑あつかったり寒さむかったりして秋あきらしい日ひは少すくなかった。
  Mùa thu năm ngoái, lúc thì nóng, lúc thì lạnh, ít ngày ra vẻ mùa thu.

③ 父ちちは近頃ちかごろあまり具合ぐあいがよくなく、寝ねたり起おきたりだ。
  Dạo gần đây sức khoẻ ba tôi không được tốt lắm, lúc ngủ lúc thức.

④ 薬くすりはきちんと飲のまなければいけない。飲のんだり飲のまなかったりでは効果こうかがない。
  Thuốc thì phải uống đàng hoàng. Lúc uống, lúc không thì không có hiệu quả.

⑤ くつを買かおうと思おもうが、いいと思おもうと高たかすぎたり、サイズがあわなかったりで、なかなか気きに入いったのが見みつからない。
  Tôi định mua giày, nhưng những đôi mình thích thì hoặc là quá đắt, hoặc là kích cỡ không vừa nên mãi vẫn không tìm được đôi giày vừa ý. 

⑥ あすは山間部さんかんぶは晴はれたり曇くもったりの天気てんきでしょう。
  Ngày mai khu vực trong núi chắc là lúc thì nhiều nắng, lúc thì nhiều mây.

Ghi chú:

Đây là cách nói diễn tả việc một vài trạng thái hay hành động nào đó diễn ra theo kiểu đổi qua đổi lại cho nhau, hoặc diễn tả hai trạng thái đối lập nhau. Về những trạng thái đối nhau, ngoài ví dụ bên trên còn có 「あったりなかったり」(lúc có, lúc không), 「上がったり下がったり」 (lúc lên, lúc xuống),「泣いたり笑ったり」 (lúc khóc, lúc cười),「乗ったり降りたり」 (lúc bước lên, lúc bước xuống), 「出たり入ったり」 (lúc ra, lúc vào).

Cấu trúc 3

…たり したら/しては .. chẳng hạn

Ví dụ

① 英語えいごの生活せいかつにもだいぶん慣なれたが、早口はやくちで話はなしかけられたりしたらわからなくて困こまることも多おおい。
  Tôi đã khá quen với việc sử dụng tiếng Anh trong cuộc sống, nhưng nhiều lúc vẫn bị bối rối, chẳng hạn như khi có ai đến bắt chuyện mà nói nhanh.

② その人ひとのいないところで悪口わるくちを言いったりしてはいけない。
  Không được làm những việc chẳng hạn như nói xấu người khác sau lưng.

Ghi chú:

Đây là cách nói nêu lên một ví dụ với hàm ý còn nhiều chuyện khác. Ví dụ (2) có ý nghĩa hầu như giống với 「悪口を言ったらいけない」 (không được nói xấu người khác), nhưng cách biểu hiện nhẹ hơn vì không nói rõ.

Cấu trúc 4

…たりして ( Có khi là / hay là )

Ví dụ

① A:変へんだね、まだだれも来きてないよ。

  A: Kì quá nhỉ, vẫn chưa có ai đến cả.

  B:約束やくそく、あしただったりして。

  B: Hay là cuộc hẹn là vào ngày mai.

② A:佐野さのさん、遅おそいわね。

  A: Cô Sano trễ quá nhỉ.

  B:ひとりだけ先さきに行いってたりして。

  B: Hay là có khi cô ấy đi trước một mình rồi.

Ghi chú:

Đây là cách nói nêu lên một ví dụ. Dùng những khi tránh nói rõ ràng, trực tiếp, với hàm ý là còn nhiều khả năng khác. Cách diễn đạt này mang tính chất đùa cợt, tạo khoảng cách với đối phương. Thường dùng trong văn nói thân mật của những người trẻ.

JPOONLINE

Có thể bạn quan tâm

  • といったらありゃしない

  • といったらありはしない

  • といった

  • といけない

Tags: たり
Previous Post

たらどうか

Next Post

Chữ 語 ( Ngữ )

Related Posts

あいだ-2
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

かけ

あいだ -1
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

それところか

あいだ-2
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

ねばならぬ

あいだ -1
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

など

あいだ-2
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

にひきかえ

あいだ -1
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

いっぽう

Next Post
Chữ 千 ( Thiên )

Chữ 語 ( Ngữ )

Recent News

[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 1 : ~ことにする~ ( Quyết định làm (không làm) gì đó . )

[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 103 : ~にきまってる(~に決まってる)Nhất định là

「動物や植物100万種類がいなくなる心配がある」

[ Mẫu câu ngữ pháp N5 ] Câu 41 : ~ほど~ない~ ( Không … bằng )

[ Mẫu câu ngữ pháp N5 ] Câu 5 : ~ に ~ ( vào, vào lúc )

Chữ 千 ( Thiên )

Chữ 田 ( Điền )

あいだ-2

……か、あるいは

あいだ -1

ことなく

あいだ-2

やる

[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 2 : ~かたわら~ ( Mặt khác, ngoài ra còn, đồng thời còn, bên cạnh )

[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 112 : ~といえども ( Tuy…nhưng, chắc chắn là )

[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 1 : ~たばかり~ ( Vừa mới )

[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 49 : ~せいぜい~(~精々)( Tối đa, không hơn được, nhiều nhất có thể )

あいだ -1

にくらべて

JPOONLINE

© 2023 JPOONLINE.

Navigate Site

  • JPOONLINE : CHUYÊN TRANG DU LỊCH – ẨM THỰC – HỌC HÀNH

Follow Us

No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu

© 2023 JPOONLINE.