Cấu trúc 1
…みこみがある ( Có hi vọng / có triển vọng … )
[Nのみこみがある] [V-るみこみがある]
Ví dụ:
① A:先生、この足はもう治らないんでしょうか。
A: Thưa bác sĩ, chân tôi không thể khỏi được nữa à ?
B:残念ですが、回復の見込みはほとんどありません。
B: Rất tiếc là hầu như không có hi vọng phục hồi được nữa.
② もう二十日も晴天が続いている。水不足が心配されているが、近いうちに雨が降る見込みはまったくない。
20 ngày nay trời nắng suốt. Có nguy cơ thiếu nước. Nhưng cũng không có hi vọng gì là trời sẽ mưa trong vài ngày tới.
③ A:このあたりに地下鉄の駅ができるというのは、どの程度見込みのある話なんですか。
A: Nghe nói khu vực này sẽ xây dựng ga xe điện ngầm, nhưng không biết câu chuyện này có triển vọng được bao nhiêu phần trăm nhỉ ?
B:さあ、どうなんでしょうね。
B: Ừ, không biết thế nào nhỉ ?
④ 川口はいつも文句ばかり言っている。あんなやつは、見込みがない。
Kawaguchi suốt ngày chỉ cằn nhằn thôi. Người như thế không có hi vọng gì đâu.
Ghi chú :
Diễn đạt ý nghĩa
「その可能性がある」 (có khả năng đó),
「その予想、予定である」 (có sự kiến, dự định đó). Khi bổ nghĩa cho danh từ thì có dưới dạng 「…見込みのあるN」 .
Khi ý người nói đã rõ qua mạch văn, thì có thể chỉ dùng 「みこみがある」 và lược đi phần trước như ví dụ (3).
Đặc biệt, khi nói về người theo cách nói 「見込みがある/ない」 thì có nghĩa là 「将来性がある/ない」(có/ không có triển vọng).
Cấu trúc 2
… みこみだ ( Dự kiến )
[Nのみこみだ] [V-るみこみだ]
Ví dụ:
① ≪ニュース≫JR東海道線は、明朝6時には回復する見込みです。
< bản tin >Tuyến JR Tokaido dự kiến sẽ phục hồi vào 6 giờ sáng mai.
② ≪新聞記事≫JR東海道線は、明朝6時には回復の見込み。
< tin báo >Tuyến JR Tokaido dự kiến sẽ phục hồi vào 6 giờ sáng mai.
③ 台風の影響で新幹線のダイヤはたいへん乱れております。復旧は夜遅くになる見込みです。
Do ảnh hưởng của bão, lịch chạy tàu bị thay đổi rất nhiều. Dự kiến tới khuya nay mới phục hồi.
④ ≪履歴書≫00年3月31日高校卒業見込み。
< sơ yếu lí lịch>Dự kiến sẽ tốt nghiệp trung học phổ thông vào ngày 31/3/xx.
Ghi chú :
Có nghĩa là 「…予定だ」(dự định), 「…見通しだ」(dự trù…). Ví dụ (4) là cách viết được quy định khi viết sơ yếu lí lịch, cùng ý nghĩa với 「卒業予定」(dự định tốt nghiệp). Là cách nói trang trọng, có tính chất văn viết. Ngoài văn viết ra, cũng hay được dùng khi phát thanh hay đọc tin tức.
Cấu trúc 3
みこみがたつ ( Có triển vọng / có hi vọng )
Ví dụ:
① やっと、借金の返済の見込みが立った。
Mãi mới có hi vọng là sẽ trả được nợ.
② ≪アナウンス≫先ほど、JR東海道線で脱線事故があったもようです。今のところ、復旧の見込みは立っておりません。
< phát thanh >Vừa rồi có tai nạn trật bánh ở tuyến đường JR Tokaido. Hiện tại, vẫn chưa có triển vọng phục hồi.
Ghi chú :
Có nghĩa 「予定、計画が立つ」(hình thành dự định, kế hoạch). (2) có nghĩa là 「いつ復旧するか、まだわからない」(chưa biết khi nào sẽ phục hồi).
Cấu trúc 4
みこみちがいだ/みこみはずれだ ( Trật lất )
Ví dụ:
① 彼には大いに期待していたが、まったくの見込み違いだった。
Tôi đã rất kì vọng vào anh ấy nhưng trật lất.
② 今年は冷夏で、クーラーなどの電気製品はさっぱり売れなかった。猛暑を期待していたのに、見込みはずれだった。
Mua hè năm nay mát, nên các đồ điện gia dụng như máy lạnh … không bán được. Người ta đã hi vọng mùa hè sẽ rất nóng, nhưng trật lất.
Ghi chú :
Thường dùng dưới dạng タ là 「みこみちがいだった」, 「みこみはずれだった」để diễn đạt ý nghĩa 「予想と違った」(khác với dự tưởng), 「期待通りにならなかった」(không như kì vọng). Cũng có thể nói 「みこみがはずれた」 .
Có thể bạn quan tâm




![[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 2 : ~ようになる~ ( Trở nên , trở thành )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/N3-2.jpg)