Kanji:
迎
Âm Hán:
Nghênh
Nghĩa:
Đón tiếp
Kunyomi ( 訓読み )
むか(える)
Onyomi ( 音読み ).
ゲイ
Cách viết:

Ví dụ:
| Kanji | Hiragana | Nghĩa |
|---|---|---|
| 近くを飛ぶ | ちかくをとぶ | Bay lân |
| 迎える | むかえる | nghênh tiếp; nghinh; nghinh đón; nghinh tiếp; rước; tiếp đón; đón nhận |
| 迎賓館 | げいひんかん | nơi đón tiếp khách quý nước ngoài |
| 歓迎 | かんげい | sự hoan nghênh; sự nghênh đón nhiệt tình; tiếp đón; chào mừng |
| 出迎え | でむかえ | sự đi đón; việc ra đón |
| 迎合する | げいごう | Nắm được ý người khác |
| 歓迎会 | かんげいかい | buổi đón chào; buổi tiếp đãi |
| 迎え | むかえ | việc tiếp đón; người tiếp đón |
Có thể bạn quan tâm




![[ Hán tự và từ ghép ] Bài 1](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/han-tu-va-tu-ghep-1.jpg)
![[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 1](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2018/12/JPO-Shadowing.png)

![[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 2 : ~かたわら~ ( Mặt khác, ngoài ra còn, đồng thời còn, bên cạnh )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N1-2.png)