Kanji:
情
Âm Hán:
Tình
Nghĩa:
Tình cảm
Kunyomi ( 訓読み ).
なさ ( け )
Onyomi ( 音読み ).
ジョオ, セイ
Cách viết:

Ví dụ:
| Kanji | Hiragana | Nghĩa |
|---|---|---|
| 情け知らず | なさけしらず | Nhẫn tâm; tàn nhẫn |
| 交情 | こうじょう | sự thân tình; tình bạn thân thiết; giao tình |
| 情けない | なさけない | không có sự cảm thông |
| 人情 | にんじょう | nhân tình thế thái; tình người; sự tốt bụng; sự cảm thông; con người |
| 不人情 | ふにんじょう | vô đạo |
| 情緒 | じょうしょ | sự xúc cảm; cảm xúc |
| 人情味 | にんじょうみ | Tình người; tính nhân văn |
| 情報源 | じょうほうげん | Nguồn thông tin |
| 事情 | じじょう | lí do; nguyên cớ; tình hình; sự tình |
Có thể bạn quan tâm






![[ Hán tự và từ ghép ] Bài 1](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/han-tu-va-tu-ghep-1.jpg)