Kanji:
一
Âm Hán:
Nhất
Nghĩa:
một, đồng nhất, nhất định
Kunyomi:
ひと_つ
Onyomi:
イチ, イツ
Cách viết:

Ví dụ:
| Kanji | Hiragana | Nghĩa |
|---|---|---|
| くの一 | くのいち | Ninja nữ; Ninja nữ |
| くノ一 | くのいち | Ninja nữ; Ninja nữ |
| ご一新 | ごいっしん | sự phục hồi; sự trở lại |
| 一々 | いちいち | mọi thứ; từng cái một |
| 一か月 | いっかげつ | một tháng |
Có thể bạn quan tâm





![[ Mẫu câu ngữ pháp N4 ] Câu 25 : ~てください~ ( Hãy )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/MS25.jpg)

![[ Hán tự và từ ghép ] Bài 1](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/han-tu-va-tu-ghep-1.jpg)
![[ Từ vựng N5 ] Bài 1](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/11/TV-N5.jpg)