Kanji:
染
Âm Hán:
Nhiễm
Nghĩa:
Thấm, ngấm, bị nhiễm (thói hư), chìm ngập
Kunyomi ( 訓読み )
そ(める), し(みる)
Onyomi ( 音読み )
セン
Cách viết:

Ví dụ:
| Kanji | Hiragana | Nghĩa |
|---|---|---|
| 染色体 | せんしょくたい | Nhiễm sắc thể |
| 伝染毒 | でんせんどく | Virut; mầm bệnh |
| 伝染性 | でんせんせい | Sự truyền nhiễm; tính truyền nhiễm |
| 染みる | しみる | thấm; ngấm; bị nhiễm (thói hư) |
| 伝染病 | でんせんびょう | bệnh lây; bệnh truyền nhiễm |
| 伝染 | でんせん | sự truyền nhiễm; sự lan truyền |
| 染色 | せんしょく | sự nhuộm màu, thuốc nhuộm |
| 媒染剤 | ばいせんざい | thuốc nhuộm |
Có thể bạn quan tâm





![[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 2 : ~ようになる~ ( Trở nên , trở thành )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/N3-2.jpg)
