JPOONLINE
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
JPOONLINE
No Result
View All Result
Home Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

とでもいうべき

あいだ -1
Share on FacebookShare on Twitter

Cấu trúc

とでもいうべき  ( Phải nói là / có thể nói là )

[NとでもいうべきN]

Ví dụ

①  そこは東洋とうようのパリとでもいうべき優雅ゆうがな雰囲気ふんいきのある町まちである。
  Đó là một thành phố có phong thái thanh lịch, có thể nói là Paris của Đông phương.

②  第二だいにのモハメッド・アリとでもいうべきボクサーが現あらわれた。
  Phải nói là một nhà quyền anh Mohamed Ali thứ hai đã xuất hiện.

③  彼かれは映画えいがの神様かみさまとでもいうべき存在そんざいである。
  Ông ấy có thể nói là một vị thánh trong ngành điện ảnh.

Ghi chú :

Cách nói tỉ dụ có tính uyển ngữ. Đưa ra một cái tên mà mọi người đều biết, để diễn tả tâm trạng cho rằng ví von như vậy mới xứng hợp. Cũng có khi nói là 「…ともいうべき」 .

JPOONLINE

Có thể bạn quan tâm

  1. を… とする

  2. おかげだ

  3. おうじて 

  4. お…なさい

Tags: とでもいうべき
Previous Post

Chữ 示 ( Thị )

Next Post

Chữ 男 ( Nam )

Related Posts

あいだ -1
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

おもったら

あいだ -1
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

ぎみ

あいだ -1
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

くたさる 

あいだ -1
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

わり

あいだ-2
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

せよ 

あいだ-2
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

はず

Next Post
Chữ 一 ( Nhất )

Chữ 男 ( Nam )

Recent News

あいだ-2

なにげない

あいだ-2

やすい

[ 練習 C ] Bài 27 : 何でもつくれるんですね

Tàu vị yểu là gì? Nó được tạo ra như thế nào?

Tàu vị yểu là gì? Nó được tạo ra như thế nào?

あいだ -1

かたわら

あいだ -1

Mẫu câu き

[ JPO Tin Tức ] 体操の難しい技をAIの技術で正しく採点する

[ Ngữ Pháp ] BÀI 10 : チリソースがありませんか ?

[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 1 : ~たばかり~ ( Vừa mới )

[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 23 : ~まい~ ( Quyết không, không có ý định …. )

[ 文型-例文 ] Bài 26 : どこにゴミを出したらいいですか?

JPOONLINE

© 2023 JPOONLINE.

Navigate Site

  • JPOONLINE : CHUYÊN TRANG DU LỊCH – ẨM THỰC – HỌC HÀNH

Follow Us

No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu

© 2023 JPOONLINE.