Kanji:
官
Âm Hán:
Quan
Nghĩa:
Chức vị , cấp bậc
Kunyomi: .
おおやけ , つかさ
Onyomi:
カン
Cách viết:

Ví dụ:
| Kanji | hiragana | Nghĩa |
|---|---|---|
| 会計官 | かいけいかん | Kế toán; thủ quỹ |
| 佐官 | さかん | sĩ quan cấp tá; một chức vụ trong nhà chùa |
| 官僚主義 | かんりょうしゅぎ | Chủ nghĩa quan liêu |
| 官房長 | かんぼうちょう | Chánh văn phòng |
| 官能的 | かんのうてき | đa dâm |
| 使官 | つかかん | sứ quán |
| 任官 | にんかん | lễ phong chức |
| 官僚 | かんりょう | quan liêu , quan chức |
| 商務官 | しょうむかん | thương vụ |
Có thể bạn quan tâm


![[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 2 : ~かたわら~ ( Mặt khác, ngoài ra còn, đồng thời còn, bên cạnh )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N1-2.png)
![[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 2 : ~ばいいのに~ ( Giá mà, ước chi, đáng lẽ nên )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N2-2.png)





