Kanji:
軽
Âm Hán:
Khinh
Nghĩa:
Nhẹ
Kunyomi ( 訓読み )
かる ( い ) , かろ(やか)
Onyomi ( 音読み )
ケイ , キン
Cách viết:

Ví dụ:
| Kanji | Hiragana | Nghĩa |
|---|---|---|
| 軽工業機械 | けいこうぎょうきかい | Máy công nghiệp nhẹ |
| 気軽 | きがる | khoan khoái; dễ chịu; nhẹ nhõm; thoải mái |
| 軽やか | かるやか | bay bướm; nhẹ nhàng; dễ dàng; lanh canh; leng keng |
| 軽快 | けいかい | nhịp nhàng , du dương |
| 軽信する | けいしんする | Nhẹ dạ |
| 軽い | かるい | nhẹ |
| 手軽 | てがる | nhẹ nhàng; đơn giản |
| 軽い病気 | かるいびょうき | bệnh nhẹ |
| 身軽 | みがる | nhẹ nhàng; nhẹ; thảnh thơi; nhanh nhẹn |
Có thể bạn quan tâm






![[ Hán tự và từ ghép ] Bài 1](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/han-tu-va-tu-ghep-1.jpg)
