① 今 4時5分です。
Bây giờ là 4 giờ 5 phút.
② わたしは 9時から 5時まで 働きます。
Tôi làm việc từ 9 giờ đến 5 giờ.
③ わたしは 朝 6時に 起きます。
Buổi sáng tôi thức dậy vào lúc 6 giờ.
④ わたしは きのう 勉強しました。
Tôi (đã) học hôm qua.
① 今 何時ですか。
Bây giờ là mấy giờ?
…2時10分です。
…2 giờ 10 phút.
ニューヨークは 今 何時ですか。
Ở New York bây giờ là mấy giờ?
…午前 0時10分です。
…0 giờ 10 phút sáng.
② 銀行は 何時から 何時までですか。
Ngân hàng mở cửa từ mấy giờ đến mấy giờ?
…9じから 3じまでです。
…Từ 9 giờ đến 3 giờ.
.休みは 何曜日ですか。
Ngày nghỉ là thứ mấy?
…土曜日と 日曜日です。
…Thứ bảy và chủ nhật.
③ 毎晩 何時に 寝ますか。
Hàng tối anh/chị đi ngủ vào lúc mấy giờ?
…11時に 寝ます。
…Tôi đi ngủ lúc 11 giờ.
④ 土曜日 働きますか。
Thứ bảy anh/chị có làm việc không?
…いいえ、働きません。
…Không, tôi không làm việc.
⑤ きのう 勉強しましたか。
Hôm qua anh/chị có học không?
…いいえ、勉強しませんでした。
…Không, tôi không học.
⑥ IMCの 電話番号は 何番ですか。
Số điện thoại của Công ty IMC là bao nhiêu?
…341の 2597です。
…Là 341-2597











![[ Mẫu câu ngữ pháp N4 ] Câu 31 : ~みたい ( Hình như )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N4-1.png)
