Kanji:
盤
Âm Hán:
Bàn
Nghĩa:
Cái mâm, cái chậu, cái khay
Kunyomi ( 訓読み )
おおざら, ま(がる), めぐ(る),わだかま(る)
Onyomi ( 音読み )
バン
Cách viết:

Ví dụ:
| Kanji | Hiragana | Nghĩa |
|---|---|---|
| 円盤 | えんばん | đĩa |
| 旋盤工 | せんばんこう | thợ tiện |
| 将棋盤 | しょうぎばん | bàn cờ; bàn cờ tướng |
| 回転盤 | かいてんばん | bàn xoay |
| 基盤 | きばん | nền móng; cơ sở |
Có thể bạn quan tâm





![[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 1 : ~めく~ ( Có vẻ, trở nên, sắp là, có cảm giác như là, là )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N1-1.png)
![[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 1 : ~たばかり~ ( Vừa mới )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/N3.jpg)
![[ Mẫu câu ngữ pháp N5 ] Câu 41 : ~ほど~ない~ ( Không … bằng )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/N5-1.png)