JPOONLINE
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
JPOONLINE
No Result
View All Result
Home Học Kanji mỗi ngày

Chữ 六 ( Lục )

Chữ 一 ( Nhất )
Share on FacebookShare on Twitter

 

Kanji:

六

Âm Hán:

Lục

Nghĩa: 

Sáu , số sáu

Kunyomi: 

む, むつ, むい

Onyomi: 

ロク

Cách viết:

 

 

 

Ví dụ:

KanjiHiraganaNghĩa
六日むいかngày thứ sáu
六つむっつsáu
六月ろくがつtháng sáu
六角ろっかくlục giác
六面体ろくめんたいlục lăng

JPOONLINE

Có thể bạn quan tâm

  • Chữ 二 ( Nhị )

  • Chữ 国 ( Quốc )

  • Chữ 日 ( Nhật )

  • Chữ 千 ( Thiên )

Tags: Chữ 六 ( Lục )
Previous Post

Chữ 市 ( Thị )

Next Post

Chữ 方 ( Phương )

Related Posts

Chữ 一 ( Nhất )
Học Kanji mỗi ngày

Chữ 居 ( Cư )

Chữ 千 ( Thiên )
Học Kanji mỗi ngày

Chữ 果 ( Quả )

Chữ 千 ( Thiên )
Học Kanji mỗi ngày

Chữ 四 ( Tứ )

Chữ 千 ( Thiên )
Học Kanji mỗi ngày

Chữ 問 ( Vấn )

Chữ 千 ( Thiên )
Học Kanji mỗi ngày

Chữ 付 ( Phụ )

Chữ 一 ( Nhất )
Học Kanji mỗi ngày

Chữ 行 ( Hành )

Next Post
Chữ 千 ( Thiên )

Chữ 方 ( Phương )

Recent News

あいだ-2

ぜひ

Chữ 一 ( Nhất )

Chữ 臨 ( Lâm )

日産自動車のゴーン会長が逮捕される

携帯電話などを使いながら運転したときの罰を厳しくする

日産自動車のゴーン会長が逮捕される

[ JPO ニュース ] ノーベル賞の本庶さん「薬の特許の契約を変えてほしい」

あいだ-2

てほしい 

[ Ngữ Pháp ] BÀI 17 : どうしましたか?

Bài 1 : Hệ thống chữ viết tiếng Nhật

Bài 2 : Câu nghi vấn trong tiếng Nhật

あいだ -1

および

[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 1

[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 8

あいだ -1

さすが

JPOONLINE

© 2023 JPOONLINE.

Navigate Site

  • JPOONLINE : CHUYÊN TRANG DU LỊCH – ẨM THỰC – HỌC HÀNH

Follow Us

No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu

© 2023 JPOONLINE.