JPOONLINE
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
JPOONLINE
No Result
View All Result
Home Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

くわえて

あいだ-2
Share on FacebookShare on Twitter

Cấu trúc

くわえて ( Cộng thêm / thêm nữa )

[NくわえてN]

Ví dụ

①  規則正きそくただしい食事しょくじ、適度てきどな運動うんどう、くわえて近所きんじょの人達ひとたちとの日常的にちじょうてきなつきあい、そういったものがこの村むらのお年寄としよりの長生ながいきの秘訣ひけつと考かんがえられる。
  Người ta cho rằng ăn uống đúng cách, vận động vừa sức, thêm nữa giao thiệp thường ngày với láng giềng hàng xóm, những điều đó là bí quyết sống lâu của những người già ở làng này.

②  慢性的まんせいてきな不作ふさく、加くわえて百年ひゃくねんに一度いちどという大災害だいさいがいで食糧不足しょくりょうぶそくはいっそう深刻しんこくになっている。
  Do mất mùa liên miên, cộng thêm những thiệt hại nặng nề của trận thiên tai trăm năm mới có một lần, nên tình trạng thiếu lương thực càng trở nên trầm trọng hơn.

③  地場産業じばさんぎょうの衰退すいたい、加くわえて児童じどうの減少げんしょうによる小学校しょうがっこうの廃校はいこうが、この地域ちいきの人口流出じんこうりゅうしゅつに拍車はくしゃをかけているようだ。
  Hình như sự suy thoái của các ngành sản xuất ở địa phương, cộng thêm sự đóng cửa các trường tiểu học do số lượng trẻ em sút giảm, đã thúc đẩy hiện tượng “chảy máu dân số” ở vùng này.

Ghi chú :

Nghĩa là “thêm vào đó, không chỉ như thế, hơn nữa”. Đây là cách nói mang tính văn viết. Cũng còn có cách nói kiểu cách hơn trong văn viết là「くわうるに」。

JPOONLINE

Có thể bạn quan tâm

  1. そうすると

  2. そうして

  3. そうしたら

  4. そうだ ( Mẫu 1 )

Tags: くわえて
Previous Post

くれる 

Next Post

Chữ 底 ( Để )

Related Posts

あいだ -1
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

ではないか ( Mẫu 1 )

あいだ -1
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

といったらありゃしない

あいだ -1
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

ところを

あいだ -1
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

げんざい

あいだ-2
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

ためし

Mẫu Câu さ+ざ
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

Mẫu Câu さ+ざ

Next Post
Chữ 一 ( Nhất )

Chữ 底 ( Để )

Recent News

あいだ -1

ないかな

Chữ 一 ( Nhất )

Chữ 賀 ( Hạ )

あいだ -1

ことがある

Chữ 千 ( Thiên )

Chữ 貴 ( Quý )

日産自動車のゴーン会長が逮捕される

「はやぶさ2」がつくったクレーターの直径は10m以上

Chữ 千 ( Thiên )

Chữ 補 ( Bổ )

Chữ 一 ( Nhất )

Chữ 二 ( Nhị )

[ Kanji Minna ] Bài 15 : ご家族は? ( Gia đình anh thế nào? )

日本のアニメの売り上げが初めて2兆円以上になる

[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 1 : ~めく~ ( Có vẻ, trở nên, sắp là, có cảm giác như là, là )

[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 61 : ~(で)すら ( Thậm chí, ngay cả )

JPOONLINE

© 2023 JPOONLINE.

Navigate Site

  • JPOONLINE : CHUYÊN TRANG DU LỊCH – ẨM THỰC – HỌC HÀNH

Follow Us

No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu

© 2023 JPOONLINE.