JPOONLINE
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
JPOONLINE
No Result
View All Result
Home Giáo Trình Shadowing

[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 37

[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 1
Share on FacebookShare on Twitter

https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2019/08/Jpo-Sha037.mp3

 

Câu 1


A: 先生せんせい、ご無沙汰ぶさたしてます。

  Thưa thầy, đã lâu em không gặp thầy ạ.


B: あ、山田君やまだくん。最近さいきんどうですか?

  A, Yamada. Dạo này em thế nào?

A: ええ、なんとかやってます。

  Dạ, cũng làm tàm tạm ạ.

Câu 2


A: 田中たなかさん、カゼをこじらせて入院にゅういんしたそうですよ。

  Anh Tanaka, nghe nói đã bị cảm và nhập viện rồi đấy.

B:  えっ、じゃ、お見舞みまいに行いかなくちゃ。

  Hả, vậy thì phải đi thăm thôi.

A: 行いくなら一緒いっしょに行いきませんか?

  Nếu đi thì cùng đi nhé?

Câu 3


A: どう?今日きょう、焼やき肉にくに行いかない?

  Sao? Hôm nay đi ăn thịt nướng không?

B:  焼やき肉にくか~、おととい、食たべ放題ほうだいで、いやって言いうほど肉にくを食たべたんですよ。

  Thịt nướng à~, hôm kia, ăn tự chọn, tôi ăn đến phát ngán thịt nướng rồi.

A: へー、いいなー。じゃ、今日きょうもそこ行いかない?

  Ồ,thích thật đấy. Vậy hôm nay cũng đến đó nhé?

B: だから...!

  Đã bảo...!

Câu 4


A: なんだか最近寝さいきんねても疲つかれが取とれないんだよねー。

  Không hiểu sao mà dạo này dù có ngủ thì vẫn không thể hết mệt nhỉ..

B: あ、本当ほんとう?肩揉かたもんであげようか。

  Ồ, thật sao? Tôi bóp vai cho cậu nhé?

A: 本当ほんとう?いいの?

  Thật chứ? Không ngại chứ?

Câu 5


A: お見舞みまいに行いく時とき、何なにを持もって行いきましょうか?

  Khi đi thăm bệnh thì mang theo gì đi đây nhỉ?

B: そうですね、普通ふつうだけど花はなにしようか?

  Xem nào, mang hoa như bình thường nhé?

A: ええ、切きり花はなでしたよね。

  Ừ, một bó hoa là tốt nhất.

Câu 6


A: ねー、今度こんどまたディズニーランドに行いこうよ。

  Này, lần tới lại đi Disneyland nữa nhé.

B:  え~、また~。そのうちね。

  Hả. lại đi á. Một lúc nào đó nhé.

A: そのうちっていつ?

  Một lúc nào đó là bao giờ?

Câu 7


A: どこの病院びょういんに入院にゅういんしたんですか?

  Anh ấy nằm ở bệnh viện nào vậy?

B: 西新宿にししんじゅくの大学だいがく病院びょういんみたいですよ。

  Hình như là bệnh viện của trường đại học ở Nishi Shinjuku.

A:  あ、そうですか。

  À, vậy sao?

Câu 8


A: ねーねー、あのまるい眼鏡めがねをかけてマフラーしている男おとこの人ひと…。どっかで見みたことない?

  Này này, anh chàng đeo cặp kính tròn và quấn khăn quàng cổ kia…Chúng ta đã từng thấy anh ta ở đâu nhỉ?

B: あー、あの人ひとね。隣となりのコンビニの店長てんちょうでしょう。

  À, người kia à. Là người quản lý của cửa hàng tiện lợi 24/24 giờ bên cạnh ấy mà.

A: あ、そうだね。制服せいふくじゃないとわかんないね。

  A, đúng nhỉ. Anh ấy không mặc đồng phục nên chẳng nhận ra.

Câu 9


A: この辺へんに100円えんショップはありますか?

  Gần đây có cửa hàng 100 Yên không ạ?

B: はい。この道みちを真直まっすぐ行いくと、コンビニがあります。その隣となりです。

  Có. Đi thẳng con đường này thì sẽ có cửa hàng tiện ích. Cửa hàng 100 Yên ở cạnh đó.

A: まだ、開あいてますかね。

  Cửa hàng vẫn còn mở cửa chứ ạ.

B: ええ、24時間営業じかんえいぎょうだから大丈夫だいじょうぶですよ。

  Vâng, cửa hàng hoạt động 24 giờ nên không sao đâu.

Câu 10


A: 最近さいきん、出会であいがないよね。

  Gần đây, tớ chẳng gặp gỡ ai cả.

B:  うん。合ごうコンしてみる?

  Ừ. Vậy thử hẹn hò theo nhóm không?

A: まー、だめもとでしてみるか。

  Ừ, cứ coi như đằng nào cũng chẳng có kết quả gì mà thử vậy?
Previous Post

どうせ

Next Post

どうぜん

Related Posts

[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 1
Giáo Trình Shadowing

[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 9

[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 1
Giáo Trình Shadowing

[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 38

[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 1
Giáo Trình Shadowing

[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 28

[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 1
Giáo Trình Shadowing

[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 19

[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 1
Giáo Trình Shadowing

[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 7

[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 1
Giáo Trình Shadowing

GIÁO TRÌNH SHADOWING TRUNG CẤP

Next Post
あいだ -1

どうぜん

Recent News

[ JPO ニュース ] 日本で働く外国人の生活のためのサービスが増えている

Bài 1 : WATASHI  WA  ANNA  DESU ( Tôi là Anna.)

Bài 23 : OKÂSAN NI SHIKARAREMASHITA ( Em đã bị Mẹ mắng. )

あいだ -1

Mẫu câu ず

あいだ-2

かけ

[ JPO Tin Tức ] 「スマートフォンに負けた」地図の会社が社員を減らす

[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 1 : ~めく~ ( Có vẻ, trở nên, sắp là, có cảm giác như là, là )

[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 55 : ~ゆえ(に)/~がゆえ(に)Để, vì, bởi

[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 2 : ~かたわら~ ( Mặt khác, ngoài ra còn, đồng thời còn, bên cạnh )

[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 132 : ~ならいざしらず ( Nếu là…thì được nhưng )

Chữ 千 ( Thiên )

Chữ 取 ( Thủ )

韓国でKTXが脱線 電車に乗っていた14人がけが

韓国でKTXが脱線 電車に乗っていた14人がけが

Tổng hợp mẹo du lịch bụi Nhật Bản tiết kiệm, an toàn nhất

Tổng hợp mẹo du lịch bụi Nhật Bản tiết kiệm, an toàn nhất

JPOONLINE

© 2023 JPOONLINE.

Navigate Site

  • JPOONLINE : CHUYÊN TRANG DU LỊCH – ẨM THỰC – HỌC HÀNH

Follow Us

No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu

© 2023 JPOONLINE.