Kanji:
残
Âm Hán:
Tàn
Nghĩa:
Tàn, còn sót lại
Kunyomi ( 訓読み ).
のこ(る)
Onyomi ( 音読み ).
ザン
Cách viết:

Ví dụ:
| Kanji | Hiragana | Nghĩa |
|---|---|---|
| 残らずすくい取る | のこらずすくいとる | vét sạch |
| 名残り | なごり | Tàn dư; dấu vết |
| 残り火 | のこりび | Than hồng |
| 残す | のこす | bám chặt (Sumô) |
| 凋残 | ちょうざん | sự điêu tàn |
| 残らず刈る | のこらずかる | cắt trụi |
| 残らず | のこらず | hoàn toàn; tất cả; toàn bộ; sạch sành sanh; tất tuột |
| 残った分 | のこったぶん | phần còn lại |
| 名残 | なごり | dấu vết; tàn dư; lưu luyến |
Có thể bạn quan tâm



![[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 2 : ~ようになる~ ( Trở nên , trở thành )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/N3-2.jpg)




